|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wơ̆n |
wơ̆n (K)(đt): kêu gọi.'' Hăp wơ̆n bơ̆n năm gŭm hăp: Nó kêu gọi chúng ta giúp nó.'' |
Bahnar |
| Wơ̆ng 1 |
wơ̆ng 1(K)(dt): (trong từ ghép) phong vũ biểu, khí áp kế. x: anol wơ̆ng. |
Bahnar |
| Wơ̆ng 2 |
wơ̆ng 2(K)(dt): hình vòng cung. |
Bahnar |
| Wơ̆ng kơtonh |
wơ̆ng kơtonh (K)(dt): ngọn dương xỉ (xoắn hình vòng cung). |
Bahnar |
| Wơ̆r |
wơ̆r (K)(đt): 1- chèo.'' Wơ̆r plŭng: Chèo sõng. ''2- quậy, khuấy.'' Wơ̆r kơtao lơ̆m chaphê: Khuấy tan đường trong ly càphê.'' |
Bahnar |
| Wơ̆t 1 |
wơ̆t 1(KJ)(đt): 1- ve vẩy.'' Kŏ wơ̆t kiĕng: Chó vẩy đuôi.'' 2- vung, phất.'' Wơ̆t ti: Vung tay. Wơ̆t kla kơ: Phất cờ.'' 3- quật ngã.'' Hăp jăng jat, inh wơ̆t hăp uh kơ kĕ: Nó mạnh lắm, tôi không thể quật ngã nó được.'' |
Bahnar |
| Wơ̆t 2 |
wơ̆t 2(KJ)(dt): 1- vòng.'' Rĭm 'nu athai kơdâu pêng wơ̆t: Mỗi người phải chạy ba vòng.''2- chuyến, lần.'' Inh bô̆k tơ mir minh năr 'bar wơ̆t, pơgê, kơxơ̆: Tôi đi rẫy một ngày hai lần, sáng, chiều.'' |
Bahnar |
| Xa |
xa (KJ)(đt): ăn. ''Xa prit: Ăn chuối. Xa minh nơ̆r: Ăn một miếng. Xŏng xa: Aên uống. Pơma xa rơgei: Ăn nói giỏi. Xa 'long: Aên đòn. Xa 'bơ̆r: Mang tiếng. Xa 'de: Ăn hiếp. Xa ôn: Aên vụng. Apinh xa: Ăn mày. Xa jên: Lãnh lương. Xa yua: Aên bám. Krong xa jih: Sông làm lỡ bờ. Xa 'dĭ jĭ oei: Mượn của cải đã ăn hết, nhưng nợ vẫn còn. Teh bĭ xa, moa bĭ 'dom: Ðất không ăn, mối không bám (ý nói không hư mất). Xa minh kơ'dŏng, xŏng minh pơnhan: Aên cùng thúng cùng chén (ý nói sự đoàn kết). Unh xa rơnơh: Cháy chòi. '' |
Bahnar |
| Xă 1 |
xă 1(KJ)(tt): rộng.'' Mir inh xă jat: Rẫy tôi rộng lắm. Lăm âu uh kơ xă: Căn phòng này không rộng.'' |
Bahnar |
| Xă 2 |
xă 2(KJ)(trt): chắc là, có lẻø.'' Inh 'dunh kơ truh, xă ih chang jat hơ̆m jŏ? Tôi lâu, chắc anh trông tôi lắm phải không?'' |
Bahnar |