|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xă xeng |
xă xeng (KJ)(trt): mênh mông. Mir nhôn xă xeng: Rẫy chúng tôi rộng mênh mông. |
Bahnar |
| Xabŏng |
xabŏng (KJ)(dt). x: kơbŏng (2) |
Bahnar |
| Xah 1 |
xah 1(K)(đt): cứa, xước. Hla kơtao xah ti: Lá mía cứa đứt tay. |
Bahnar |
| Xah 2 |
xah 2(KJ)(tt): tái xanh.'' Yor iŭ kơ kla, muh măt hăp xah: Mặt nó tái xanh, vì sợ cọp.'' |
Bahnar |
| Xah 3 |
xah 3(K)(dt): xã, phường.'' Xah 'Dak Rơwa: Xã Ðak Rơwa.'' |
Bahnar |
| Xah kơlai |
xah kơlai (K)(tt): tái xanh. x: xah2 |
Bahnar |
| Xah kơliău |
xah kơliău (K)(tt): tái mét, xanh xao. ''Bơlŏ 'dunh, muh măt xah kơliău: Sốt lâu mặt mũi xanh xao.'' |
Bahnar |
| Xah xai |
xah xai (K)(tt): tái mét, xanh xao. x: xah kơliău. |
Bahnar |
| Xăi |
xăi (KJ)(đt): 1- gieo.'' Inh năm xăi 'ba tơ na: Tôi đi gieo lúa vào ruộng. ''2- rảy.'' Xăi 'dak tơ cham adroi kơ xơpuih kuă kơ 'bui: Rảy nước trên sân trước khi quét để khỏi bụi. ''3- tạt vào.'' 'Mi xăi jơnĕng hnam: Mưa tạt vào tường nhà.'' |
Bahnar |
| Xai 'bai |
xai 'bai (K)(tt): tầm thường. Bơngai xai 'bai thoi inh âu, bu mă hue năng: Người tầm thường tôi, ai mà lưu tâm. |
Bahnar |