|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xap blơ̆p tơlĭl |
xap blơ̆p tơlĭl (KJ)(trt): x: xap xĕr. |
Bahnar |
| Xap xĕr |
xap xĕr (K)(trt): 1- lạt lẽo.'' Tơ'băng xap xĕr uh kơ 'dei 'boh: Thức ăn lạt lẽo không có muối.'' 2- nguội lạnh, lãnh cảm.'' Bơnôh xap xĕr gah 'don lui: Tâm hồn nguội lạnh trong đức tin.'' |
Bahnar |
| Xar |
xar (KJ)(dt): chũm choẹ.'' Klă xar: Ðánh chũm choẹ. Kĭt xar: Một loại nhái bén.'' |
Bahnar |
| Xăr 1 |
xăr 1(K)(đt): mắc sợi vào khung để dệt. |
Bahnar |
| Xăr 2 |
xăr 2(KJ)(tt): bỏ hoang (đất). ''Mir âu inh lê̆ xăr xang minh xơnăm: Rẫy này tôi đã bỏ hoang một năm. Mir ôr lê̆ ruh, mir puh lê̆ xăr: Rẫy ô bỏ khô, rẫy núi bỏ hoang (ý nói không chừa bỏ những tật xấu).'' |
Bahnar |
| Xăr 3 |
xăr 3(K)(tt): quáng mắt. ''Hloh kơ hal, xăr măt, năng chuơh thoi 'dak krong: Khát nước quá, quáng mắt nhìn cát hóa sông.'' |
Bahnar |
| Xar bar |
xar bar (KJ)(dt): tai nạn.'' Hăp trŏ xar bar, yor hoăng dơ̆ng xe: Nó bị tai nạn do ngã xe. Xar bar unh: Bị hỏa hoạn. Xar bar 'long: Bị ngã cây hay bị cây đập. Nĕ bô̆k minh 'nu, iŭ xar bar bĭ bu 'bôh: Ðừng đi một mình lỡ gặp tai nạn không ai biết.'' |
Bahnar |
| Xara |
xara (KJ)(trt): riêng rẽ, riêng biệt. ''Xara kơchăng gah tơdrong erih: Tựï lực cánh sinh. Oei atŭm minh pôm hnam, chŏng jang xara: Sống chung một nhà, nhưng làm ăn riêng.'' |
Bahnar |
| Xat |
xat (KJ)(đt): 1- rửa.'' Xat pơnhan: Rửa chén. ''2- chà xát.'' Xat kong wă hăp chôh: Chà bóng cong đồng.'' |
Bahnar |
| Xăt 1 |
xăt 1(KJ)(đt): 1- đan (lưới, chài). 2- xắn.'' Hăp xăt tơ'băng pơle păng 'nhik: Nó xắn măng le bằng cái yết.'' |
Bahnar |