|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xe păr |
xe păr (K)(dt): máy bay. Xe păr gơxơ̆r: Máy bay phản lực. Xe păr 'dŏp 'dŏp: Máy bay lên thẳng. Xe păr gao: Máy bay thám thính. |
Bahnar |
| Xe xo |
xe xo (K)(đt): lui tới nài nỉ mãi. Inh xe xo rơmo Pup chŏng hăp kuă tĕch: Tôi lui tới nài nỉ mua bò, nhưng Pup không bán. |
Bahnar |
| Xĕ xŏ iă tŏxĕt |
xĕ xŏ iă tŏxĕt (K)(thn): đùng một cái...là...'' Xĕ xŏ iă tŏxĕt, duh wă hơwĕng: Ðụng một chút, là nổi nóng. Tơdrong iĕ 'dĭk, xĕ xŏ iă tŏxĕt, hăp jăk dơ̆ng hnam: Chuyện không đáng, đùng một cái là nó bỏ nhà ra đi.'' |
Bahnar |
| Xĕch |
xĕch (KJ)(dt): thịt, thịt nạc. Xĕch kơtaih: Thịt đùi. Hăp wă xa xĕch: Nó chỉ muốn ăn thịt nạc. Xĕch 'nah, rơmă 'nah: Nửa nạc nửa mỡ. |
Bahnar |
| Xeh |
xeh (K)(dt): (trong từ ghép). Kon xeh: Con cái. |
Bahnar |
| Xeh mreh |
xeh mreh (K)(dt): nhánh cây khô nhỏ. |
Bahnar |
| Xêh xêh |
xêh xêh (KJ)(trt): 1- tung tóe.'' 'Dak bluh xêh xêh: Nước phun tung tóe. ''2- tia lửa xoẹt.'' Teh tơneh xêh xêh uh kơ khơ̆ng: Bật quẹt xoẹt tia lửa mà không cháy.'' |
Bahnar |
| Xei |
xei (KJ)(đt): xảy ra.'' Tơdrong âu inh tam lơlĕ gô xei liliơ: Chuyện này tôi chưa biết sẽ xảy ra như thế nào.'' |
Bahnar |
| Xek xok 1 |
xek xok 1(K)(trt): nặc mùi. 'Bâu ôm xek xok: Nặc mùi thối. |
Bahnar |
| Xek xok 2 |
xek xok 2(K)(dt): góc (nhà...). Xâu xe oei xek xok, 'bok yă oei anê̆: Con cháu ngồi góc nhà ông bà ngồi giữa. |
Bahnar |