|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xêng brêng |
xêng brêng (KJ)(trt): tờ mờ. ‘Nao tơdah xêng brêng, xang bô̆k jang boih: Mới tờ mờ sáng đã đi làm rồi. |
Bahnar |
| Xêng dê̆ xang dă |
xêng dê̆ xang dă (KJ)(trt): tập tễnh.'' Haioh bô̆k xêng dê̆ xang dă: Bé tập tễnh bước đi.'' |
Bahnar |
| Xĕng wĕng xŏng wŏng |
xĕng wĕng xŏng wŏng (K)(trt)chua loe, chua loét. ''Xĭk iŭ xĕng wĕng xŏng wŏng: Rượu chua loe chua loét. '' |
Bahnar |
| Xeng weng xong wong |
xong wong (K)(trt):nặc mùi, xông mùi (tanh, thối...).'' 'Bâu khong xeng weng xong wong: Nặc mùi khai. Akâu lôch 'dunh 'bâu xeng weng xong wong: Xác chết để lâu xông mùi hôi thối.'' |
Bahnar |
| Xeng xĕr |
xeng xĕr (K)(đt): lướt, trượt. '''De haioh xeng xĕr jih hơ̆ng krong: Trẻ con trượt dốc ở hừng sông.'' |
Bahnar |
| Xeng xĕt |
xeng xĕt (K)(dt): một loại chim vẹt nhỏ, chim vỏ.'' Xem xeng xĕt 'de rong, xem jong 'de kron: Chim vẹt nuôi, chim nhồng nhốt (người được nâng niu, chiều chuộng).'' |
Bahnar |
| Xĕnh brĕnh |
xĕnh brĕnh (K)(trt): 1- đầy gai góc.'' Uh xĕnh brĕnh uh kơ 'dei trong bô̆k: Rừng đầy gai góc không có đường đi.'' 2- ngà ngà say. x: mrĭng mrĭng. |
Bahnar |
| Xeo |
xeo (K)(đt): nạy, cạy, bẩy. Xeo tơmo kuă pơtơ̆t trong: Nạy đá để khỏi làm cản đường. |
Bahnar |
| Xêp |
xêp (KJ)(đt): (dùng ở phủ định và nghi vấn). 1- đành lòng, nỡ. ''Liliơ ih xêp ăn kơ hăp hơbăn ao hiah? Sao anh nỡ cho nó quần áo rách? ''2- xứng đáng. ''Inh uh kơ xêp tơmŭt ih lơ̆m hnam inh: Nhà tôi không xứng đáng cho anh vào .'' |
Bahnar |
| Xep |
xep (KJ)[mơng(K)](dt): viên chỉ huy.'' Hăp pơm xep nhôn: ông ấy là cấp chỉ huy của chúng tôi.'' |
Bahnar |