|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xim 1 |
xim 1(KJ)(dt): 1- Thái lan. ''Bơngai Xim: Người Thái Lan. ''2- vịt xiêm, con ngan. |
Bahnar |
| Xim 2 |
xim 2(KJ)(dt): con ghẻ. x: tĭm. |
Bahnar |
| Xĭn 1 |
xĭn 1(KJ)(tt): chín.'' E pai por mă xĭn ho! Con nấu cơm cho chín nhé!'' |
Bahnar |
| Xĭn 2 |
xĭn 2(KJ)(dt): khăn Lào màu đen có sọc đỏ. |
Bahnar |
|
xing (KJ)(trt): bị che khuất. Hnam inh hơnơ̆p xing kơ kram: Nhà tôi bị che khuất hoàn toàn sau rặng tre. |
Bahnar | |
| Xĭng bĭng ling lông |
xĭng bĭng ling lông (K)(trt):đẹp duyên dáng. x: xĕn wĕn ling lông. |
Bahnar |
| Xing glĭp |
xing glĭp (K)(trt): bị che khuất. x: xing. |
Bahnar |
| Xĭng mrĭng xăng mrăng |
xĭng mrĭng xăng mrăng (K)(tt)ngu ngốc. ''Bơngai xĭng mrĭng xăng mrăng, uh kơ kơdơ̆ kơ 'de: Chàng ngốc không biết mắc cở với người khác.'' |
Bahnar |
| Xing xing |
xing xing (KJ)(tt): hạnh phúc, vui vẻ.'' Năr âu xing xing, tơning trêu trao! Ngày nay vui vẽ, ngày mai biết đâu chừng!'' |
Bahnar |
| Xing xơng |
xing xơng (KJ)(dt): cà khêu. |
Bahnar |