|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xir kưk kưk |
xir kưk kưk (K)(trt): nức nở. ''Rang Hu nhơ̆m ơh xir kưk kưk kơ Giông lôch: Giông chết nàng Rang Hu than khóc nức nở.'' |
Bahnar |
| Xĭt 1 |
xĭt 1(KJ)(đt): may. Xĭt hơbăn ao: May quần áo. |
Bahnar |
| Xĭt 2 |
xĭt 2(KJ)(tt): 1- công hiệu.'' Pơgang âu xĭt jat: Thuốc này công hiệu lắm.'' 2- linh, thiêng. '''Bơ̆r hăp pơma xĭt tơpă: Lời nói của nó linh lắm. ''3- đậu trái.'' Rang tôl âu xĭt: Hoa bí đỏ này đậu trái.'' |
Bahnar |
| Xĭt 3 |
xĭt 3(KJ)(tt): đính hôn. Xĭt dreng: Ðám hỏi. Xĭt ŏng mai: Lễ cưới. |
Bahnar |
| Xiu |
xiu (K)(dt): cá siêu. ''Ka xiu lơ̆m klŏng, ka kơnŏng lơ̆m gơp: Cá siêu ở sâu, cá đá ở hang.'' |
Bahnar |
| Xiu xiu |
xiu xiu (K)(tưt): 1- tiếng nói chuyện rầm rì. '' Kăn hăp pơma kiơ xiu xiu thoi noh? Họ rì rầm chuyện gì vậy? ''2- tiếng muỗi vo ve. '' Kơmăng xiu xiu xơmĕch păr kiơ̆ 'don: Ban đêm tiếng muỗi vo ve bên tai.'' |
Bahnar |
| Xô |
xô (KJ)(tt): (dùng ở phủ định và nghi vấn) 1- khỏe mạnh.'' Hăp bơngai bĭ xô: Nó không được khỏe mạnh. ''2- lên men chua hay ngọt.'' Ơ Bia! hơ'bei e peh tam xô mơih? Bia ơi! em muối cải đã chua chưa?'' |
Bahnar |
| Xơ |
xơ (KJ)(trt): tiếng người ngọng thêm vào đầu mỗi âm. ''xa xăi ho nĕ kơdơ̆. (người ngọng nói: Xơxa xơxăi xơho xơnĕ xơkơ xơdơ̆): Aên nhé đừng mắc cở.'' |
Bahnar |
| Xo 1 |
xo 1(KJ)(tt): cũ, cổ. ''Ao xang xo: Aùo đã cũ. Tơmam xo: Ðồ cổ.'' |
Bahnar |
| Xŏ 1 |
xŏ 1(KJ)(đt): bới, múc.Xŏ por: Bới cơm. Xŏ tơ'băng: Múc đồ ăn. |
Bahnar |