|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơ'nhik |
xơ'nhik (KJ)(trt): nhe răng. 'Nă xơ'nhik: Nhe răng cười. |
Bahnar |
| Xơ'nhĭp |
xơ'nhĭp (KJ)(tt): híp mắt. Nhŭng bek măt xơ'nhĭp: Heo mập mắt híp lại. |
Bahnar |
| Xơ'nhir |
xơ'nhir (KJ)(tt): lim dim. Trăl măng, kơ’na măt xơ'nhir rơhing tep: Thức khuya, nên mắt lim dim buồn ngủ. |
Bahnar |
| Xơ'nhôi |
xơ'nhôi (J)(trt): chán chường, mệt mỏi. x: tơ'nhoi. |
Bahnar |
| Xơ'nhoi |
xơ'nhoi (J)(trt): chán chường, mệt mỏi. x: tơ'nhoi. |
Bahnar |
| Xơ'nhơp |
xơ'nhơp (KJ)[tơ'nhưp(K)](trt):lông lá. x: tơ'nhưp. |
Bahnar |
| Xơ'nhŭnh |
xơ'nhŭnh (KJ)(trt): khúm núm. Yor kơdơ̆ kơ 'de, kơ’na hăp oei xơ'nhŭnh ah mum: Vì mắc cở người ta, nó ngồi khúm núm ở góc phòng. |
Bahnar |
| Xơ'nit |
xơ'nit (J)[chơ'nit(K)](trt):1- mập ú. 2- chổng mông. x: chơ'nit. |
Bahnar |
| Xơ'nông |
xơ'nông (J)[chơ'nông(K)](trt):chình ình. x: chơ'nông. |
Bahnar |
| Xơ'nơr |
xơ'nơr (J)[hơ'nơ̆r(K)](đt):thức giấc. x: hơ'nơ̆r. |
Bahnar |