|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơbui xơbai |
xơbai (J)[tuh rơnom(K)](tt):1- tróc vỏ, mục dác… 2- thay da, lột xác. x: tuh rơnom. |
Bahnar |
| Xơbuơ̆t |
xơbuơ̆t (K)(dt): 1- đọt mây ăn được, củ hủ dừa. 2- cây cọ. x: hơbŏt |
Bahnar |
| Xơbur |
xơbur (KJ)(dt): bị thương.'' Hăp trŏ xơbur ah kŏng: Nó bị thương ở cánh tay.'' |
Bahnar |
| Xôch |
xôch (J)[xŭch(K)](đt): đốt, chích (côn trùng).'' Xut xôch inh: Tôi bị ong đốt.'' |
Bahnar |
| Xoch 1 |
xoch 1(KJ)(đt): 1- tháo (dây....).'' Xoch tơlei wă kơ kơjung: Tháo dây để cho dài thêm. ''2- dãn ra, dãn dân. ''Nhôn xoch pơlei, wă gơh 'dei tơdrong erih 'nao: Chúng tôi dãn dân, để có cuộc sống mới.'' |
Bahnar |
| Xôch bôch |
xôch bôch (K)(trt): lũ lượt, tấp nập. ''Xôch bôch 'de lĕch dơ̆ng năng um: Người ta lũ lượt ùa ra từ rạp chiếu bóng. Xôch bôch pơngang lĕch dơ̆ng trôm: Bầy kiến nhọt từ tổ túa ra.'' |
Bahnar |
| Xơdăn |
xơdăn (J)[hơdăn(K)](dt):lóng ngắn (tre, mía..) x: hơdăn. |
Bahnar |
| Xơdang |
xơdang (KJ)(dt):dân tộc Xơdang miền tây bắc Kontum. |
Bahnar |
| Xơdĕng |
xơdĕng (J)[hơdĕng(K)](dt):ngón út. x: hơdĕng. |
Bahnar |
| Xơder |
xơder (J)[hơder(K)](đt): la hét. x: hơder. |
Bahnar |