|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơdu |
xơdu (J)[hơdu(K)](tt):1- êm dịu, nhẹ nhàng (lời nói hay tiếng hát). 2- dùn (dây). x: hơdu. |
Bahnar |
| Xoech |
xoech (K)(tt): teo (mông). x: kơjep. |
Bahnar |
| Xoĕch |
xoĕch (K)(trt): nhanh tay (móc, rút). ''Kơplah inh hiơ̆ hiơ̆ tơnai, xoĕch hăp iŏk tơneh inh: Trong khi tôi không để ý nó nhanh tay lấy quẹt của tôi.'' |
Bahnar |
| Xơgaih |
xơgaih (KJ)(tt): sạch sẽ. Hnam xơgaih: Nhà sạch sẽ. |
Bahnar |
| Xơgăt |
xơgăt (J)[hơgăt(K)](dt):đơn vị đo chiều dài, khoảng cách bằng từ khuỷu tay đến mút đầu ngón tay giữa. x: hơgăt. |
Bahnar |
| Xơgau |
xơgau (J)[hơgau(K)](tt):xui xẻo do gặp bà góa hay phụ nữ mang thai trước lúc đi săn. x: hơgau1 |
Bahnar |
| Xơgơ̆r |
xơgơ̆r (KJ)[hơgơ̆r(K)](dt):cái trống. x: hơgơ̆r |
Bahnar |
| Xơgual |
xơgual (J)[tơ'nhŭm(K)](đt):búi tóc. x: tơ'nhŭm. |
Bahnar |
| Xơguăt |
xơguăt (J)[hơguăt(K)](trt):gọn gàng. x: hơguăt. |
Bahnar |
| Xoh 1 |
xoh 1(KJ)(đt): đốt. Xoh muih: Ðốt rẫy. |
Bahnar |