|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xoh 2 |
xoh 2(K)(đt): rút xuống (nước). Pơgê hei 'dak krong tih jat, chŏng dang ei xang xoh minh plaih: Hồi sáng nước sông lớn lắm, nhưng bây giờ đã rút một sải rồi. |
Bahnar |
| Xoh 3 |
xoh 3(KJ)(tt): gầy ốm vì đẻ con. Nhŭng xoh kon: Heo gầy ốm vì đẻ con. |
Bahnar |
| Xoh hơroh |
xoh hơroh (K)[choh hơroh(K)](trt):ngay lập tức.'' Inh krao hăp, xoh hơroh hăp truh kơtă: Tôi gọi, là nó tới ngay.'' |
Bahnar |
| Xoh xel 1 |
xoh xel 1(K)(tt): trống không. ''Hnam xoh xel: Nhà trống trơn không còn gì.'' |
Bahnar |
| Xoh xel 2 |
xoh xel 2(K)[tă ling(K)](trt):toàn là.'' Anih âu xoh xel pôm Yuăn: Vùng này toàn là người Kinh.'' |
Bahnar |
| Xoh xông |
xoh xông (KJ)(tt): đốt cháy. |
Bahnar |
| Xoi 1 |
xoi 1(KJ)(đt): làm lễ, cúng bái. Xoi kơ yang, pơ'dang kơ hơnoh: Cúng thần đúng theo lời hứa. |
Bahnar |
| Xoi 2 |
xoi 2(KJ)(dt): nghi lễ. ''Xoi pơkrưp: Lễ trọng. 'Bok xoi: Linh mục'' |
Bahnar |
| Xoi broi |
xoi broi (KJ)[chơbroi(K)](tt): thưa (râu cằm).'' Xơ̆k kang ‘bok Rơh xoi broi: ông Rơh có chòm râu cằm thưa.'' |
Bahnar |
| Xơjŏnh |
xơjŏnh (J)[tơjŏnh(K)](trt):lạnh buốt thấu xương. x: tơjŏnh. |
Bahnar |