|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơkat |
xơkat (KJ)[hơkat(K)](đt):phán liền có.'' B.Y xơkat minh nơ̆r 'dei plenh teh: Thiên Chúa phán một lời liền có trời đất (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Xơke 1 |
xơke 1(J)[hơke(K)](dt)1- heo rừng. 2- sừng, gạc. x: hơke 1 |
Bahnar |
| Xơke 2 |
xơke 2(J)[hơke(K)](tt):tốt, cứng (nói về gỗ). x: hơke 2 |
Bahnar |
| Xơkĕnh |
xơkĕnh (KJ)[hơkĕnh(K)](dt):cá trê. x: hơkĕnh. |
Bahnar |
| Xơker |
xơker (KJ)[hơtĭng(K)](tt):ê răng, ghê răng. x:hơtĭng 2 |
Bahnar |
| Xơklêng |
xơklêng (J)[chơklêng chơklang(K)](trt):cồng kềnh. x: chơklêng chơklang. |
Bahnar |
| Xơklŭp |
xơklŭp (J)[klŭp(K)](đt):đậy, đóng nắp, lật úp. x: klŭp. |
Bahnar |
| Xơkô xơkĕch |
xơkô xơkĕch[hơkô hơkĕch(K)](đt):dọa trả thù. x: khơ̆m 2 |
Bahnar |
| Xơkơi |
xơkơi (J)[hơkơi(K)](dt):1- mép hiên nhà. 2- bờ vực thẳm. x: hơkơi |
Bahnar |
| Xơkok |
xơkok (J)[hơkok(K)](dt):chiếc chiếu. x: hơkok |
Bahnar |