|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xôm |
xôm (K)(dt): bùi nhùi.'' Xơ̆ ki 'de yuơ xôm wă pơjing unh: Ngày xưa người ta dùng bùi nhùi để lấy lửa.'' |
Bahnar |
| Xŏm |
xŏm (KJ)(tt): thân thiết, thân thiện. x: axŏm. |
Bahnar |
| Xom 1 |
xom 1(KJ)(đt): lót (khăn, vải....) Xom hla prit lơ̆m hơkă, wă kơ tah pung: Lót lá chuối trong gùi, để đựng cơm rượu. |
Bahnar |
| Xom 2 |
xom 2(K)(trt): chết trong lúc mang thai. ''Lôch xom 'dom nge: Chết cả mẹ lẫn thai nhi.'' |
Bahnar |
| Xom dom |
xom dom (K)(trt): dài phết đất (quần áo). |
Bahnar |
| Xôm dôm |
xôm dôm (KJ)(trt): dài phết đất (quần áo).'' 'De adruh hrơ̆p hơbăn xôm dôm: Các cô gái mặc áo dài lết đất. ''xôm dôm (người lớn); xom dom (trẻ em). |
Bahnar |
| Xơmah |
xơmah (J)[hơmah(K)](tt):rộng rãi (bản tính).x: hơmah. |
Bahnar |
| Xơmah xơmĕch |
xơmah xơmĕch (J)[hơmah hơmĕch(K)](dt):côn trùng. x: hơmah hơmĕch. |
Bahnar |
| Xơmai |
xơmai (J)[hơmơy(K)](dt):mày đay. x: hơmơy. |
Bahnar |
| Xơmaih |
xơmaih (KJ)[hơmaih(K)](dt):1- con tê giác. 2- cửa đó (cá vào mà không ra được). x: hơmaih. |
Bahnar |