|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơn 1 |
xơn 1(KJ)(đt): kê, lót.'' Xơn tơmo kơnơ̆m tơ̆r kuă kơ moa: Kê đá dưới ván cho khỏi mối ăn.'' |
Bahnar |
| Xơn 2 |
xơn 2(KJ)(dt): con chim sếu đẽo bằng gỗ để quanh mồ mã. |
Bahnar |
| Xon bon |
xon bon (KJ)(trt): buồn rầu, buồn thảm.'' Hăp kơ-ŭ xon bon, xơ’ngon chut chu kơ bă 'nao lôch: Nó buồn rầu thảm thiết, vì cha mới qua đời.'' |
Bahnar |
| Xơnă |
xơnă (KJ)(trt): dĩ nhiên. '' Xơnă hăp lơlĕ tơdah gah tơdrong mơnoh: Dĩ nhiên nó biếr rõ chuyện này.'' |
Bahnar |
| Xơna |
xơna (KJ)(dt): 1- thức ăn. 2- cháo heo.'' Pai xơna nhŭng: Nấu cháo heo.'' |
Bahnar |
| Xơnaih |
xơnaih (J)[tơxi(K)](dt): nải. x: tơxi (2) |
Bahnar |
| Xơnăm |
xơnăm (KJ)(dt): năm, tuổi. Pơlei nhôn bơ̆ rông ah xơnăm 1913, dang ei pă oei kikiơ boih: Làng chúng tôi làm nhà rông vào năm 1913, bây giờ chẳng còn gì nữa. Inh xang tơl 20 xơnăm: Tôi đã được 20 tuổi. |
Bahnar |
| Xơnăng |
xơnăng (KJ)(dt): mồ mả, ngôi mộ ''Hăp bô̆k tơ bơxat, wă hơpong kơ xơnăng bă hăp: Nó tới nghĩa điạ để thăm mộ cha.'' |
Bahnar |
| Xơnang |
xơnang (J)[chơnang(K)](dt):cái bàn. x: chơnang (1) |
Bahnar |
| Xơnap |
xơnap (J)[hơnap(K)](dt):người ăn cùng mâm, ngồi cùng bàn. x: hơnap. |
Bahnar |