|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xep bơlĕp |
xep bơlĕp (K)(trt): bép xép. ih pơma xep bơlĕp, inh kuă păng ôh: anh nói bép xép, tôi không muốn nghe đâu. |
Bahnar |
| Xep xop |
xep xop (KJ)(tt): 1- tò mò.'' Nĕ xep xop tơdrong 'de anai: Ðừng tò mò chuyện người khác. Ep năng xep xop: Tò mò dòm ngó.'' 2- bí mật, kín đáo.'' Tơdrong xep xop 'de, e nĕ kơ ‘moih lơlĕ: Chuyện kín đáo người khác, đừng nên tìm hiểu. Bơngai jang xep xop: Nhân viên tình báo.'' |
Bahnar |
| Xer |
xer (K)(đt): nhét thêm vào. Xer kơdrong mă kiĕr, kuă iĕr mŭt: Nhét thêm cây vào hàng rào cho dày để gà khỏi vào. |
Bahnar |
| Xĕr 1 |
xĕr 1(KJ)(dt): cái đĩa.'' Xĕr 'dal: Ðĩa cạn. Xĕr ŭng: Ðĩa sâu.'' |
Bahnar |
| Xĕr 2 |
xĕr 2(KJ)(trt): lướt trên mặt nước.'' Ngôi chŏi tơmo tăng lat xĕr kơpal 'dak: Chơi ném đá dẹp lướt trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Xĕr dĕr |
xĕr dĕr (K)(đt): lướt, trượt. x: xeng xĕr. |
Bahnar |
| Xĕr kĕn |
xĕr kĕn (K)(dt): thùng đựng xăng 20 lít. |
Bahnar |
| Xet |
xet (KJ)(dt): tên riêng của nhân vật huyền thoại.'' Xet jĭ bă Giông: Xet là cha của Giông.'' |
Bahnar |
| Xĕt |
xĕt (K)(đt): xắn (áo, quần) x: xơ̆t. |
Bahnar |
| Xi |
xi (KJ)(dt): con chấy, con chí. Xi kŏ: Bọ chét. Xi bri: Loại cào cào xanh (nước đái rất độc gây phỏng da). |
Bahnar |