Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
xêp (KJ)(đt): (dùng ở phủ định và nghi vấn). 1- đành lòng, nỡ. ''Liliơ ih xêp ăn kơ hăp hơbăn ao hiah? Sao anh nỡ cho nó quần áo rách? ''2- xứng đáng. ''Inh uh kơ xêp tơmŭt ih lơ̆m hnam inh: Nhà tôi không xứng đáng cho anh vào .''
Add new comment