|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ring ping |
ring ping(K)(trt): liên tiếp. Rơmo lôch ring ping yor kơ trŏ pơrang: Bò dịch chết liên tiếp. |
Bahnar |
| Ring răk |
ring răk (KJ)(đt): giúp đỡ lẫn nhau.'' 'Nhŏng oh athai ring răk dihbăl: Anh em phải giúp đỡ lẫn nhau.'' |
Bahnar |
| Ring rông |
ring rông (K)(dt): rắn cạp nong. 'Bih ring rông pơnhŭl jat: Rắn cạp nong rấ t độc. |
Bahnar |
| Ring rơng |
ring rơng (K)(đt): đồn thổi, ca ngợi. x: ư 1 |
Bahnar |
| Rĭng rŭng |
rĭng rŭng (K)(trt): chim bồ chao hót báo điềm xấu (hót bên này đường, rồi qua bên kia hót tiếp). ''Pơlang hơxi rĭng rŭng, uh kơ ăn bô̆k: Chim bồ chao hót báo điềm xấu, không cho đi (xưa). '' |
Bahnar |
| Rip |
rip (K)(đt): kêu réo đòi ăn. Nhŭng rip xa hơna: Heo réo đòi ăn. |
Bahnar |
| Riu |
riu (KJ)(đt): thức dậy, thức. Rĭm pơgê, inh riu dơ̆ng tep ah pơ'dăm jơ: Mỗi buổi sáng, tôi thức dậy lúc năm giờ. Kơplah 'de klĕ rơmo, nhôn oei riu: Lúc họ ăn trộm bò, chúng tôi còn thức. |
Bahnar |
| Rơ |
rơ (KJ)(dt): cái cưa. Tơgă rơ: Cái rựa. |
Bahnar |
| Rŏ |
rŏ (KJ)(tt): đẹp, hay, tốt. ''Lôh! rông pơlei nhôn rŏ jat: Nhà rông làng chúng tôi đẹïp lắm. Năng um rŏ jat: Xem phim rất hay. Rŏ pă wă: Hay tuyệt.'' |
Bahnar |
| Ro 1 |
ro 1(KJ)(đt): chảy.'' 'Dak ro: Nước chảy. Hăp pơma nơ̆r Anglê thoi 'dak ro: Nó nói tiếng Anh trôi chảy.'' |
Bahnar |