|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rek |
rek (KJ)[chrek(K)](đt): 1- gạch, kẽ.'' Tơ̆ng chih uh kơ trŏ athai rek lê̆: Nếu anh viết không đúng thì phải gạch bỏ. ''2- xốc (hàng). ''Rek trong pơtăm kơtao: Xốc hàng trồng mía.'' |
Bahnar |
| Rêk |
rêk (K)(đt): kiến bò nhiều trên đường, cá nổi nhiều trên mặt nước.'' Năr âu, pơngang rêk jơ̆p jă kơ trong: Hôm nay, kiến nhọt bò khắp đường. '' |
Bahnar |
| Rĕl |
rĕl (K)(trt): chặt, cắt sát gốc. Kôih rĕl xŏk kang: Cạo nhẵn râu. |
Bahnar |
| Rel |
rel (K)(trt): cắt sát đất, chặt sát đất.'' Kăt rel xŏk: Cạo trọc đầu. Koh kơtao rel tơm: Chặt mía sát gốc.'' |
Bahnar |
| Rĕn |
rĕn (K)(đt): gặm, nhấm. Kơne rĕn hơ'bo kro: Chuột gặm bắp khô. Kŏ rĕn kơting: Chó gặm xương. Kăp rĕn: Cắn nát. |
Bahnar |
| Rĕng |
rĕng (K)(dt): gùi đan thô sơ. |
Bahnar |
| Reng 1 |
reng 1(K)(đt): viền.'' Reng jơ̆ng hơbăn wă kơ rŏ: Viền ống quần cho đẹp.'' |
Bahnar |
| Reng 2 |
reng 2(KJ)(trt): 1- đi từ từ.'' Ih bô̆k hơtuch ho, nhôn rai bô̆k reng adroi: Anh đi sau nhé, chúng tôi từ từ đi trước.''2- mò mẫm.'' Bô̆k reng ah kơmăng: Ði mò mẫm trong đêm tối. ''3- đi dọc theo bờ (sông, suối, ruộng).'' Reng kiơ̆ jih krong: Ði dọc theo bờ sông.'' |
Bahnar |
| Reng 3 |
reng 3(K)(dt): cây trĩ (thanh ngang trong vách trét đất). x: rơbăt. |
Bahnar |
| Reng dĕl |
reng dĕl (K)(dt): chuối cơm.x: prit. |
Bahnar |