|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ro 2 |
ro 2(K)[jop(K)](dt): gùi đan lỗ thưa. |
Bahnar |
| Rŏ kơ |
rŏ kơ (KJ)(trt): 1- đâu phải...'' Tơ’ngla e wă kơdih, rŏ kơ inh athai: Anh muốn, chứ tôi đâu có bảo. Rŏ kơ inh lơlĕ: Nào tôi có hay. ''2- hơ̆m rŏ kơ: biết có chắc không. '' ih bô̆k lua rĭm pơgê thoi âu, hơ̆m rŏ chă jơmo iă xơke dĭ? Anh đi săn mỗi buổi sáng như thế này biết có săn được heo rừng không?'' |
Bahnar |
| Rŏ tơrŏ |
rŏ tơrŏ (K)(trt): kéo lê. Rŏ tơrŏ rơmo dui 'long khôr: Bò kéo bừa lê trên mặt đất. |
Bahnar |
| Rơ'băt |
rơ'băt (KJ)(tt): mềm, xốp. Pông teh ôr, rơ'băt loi kơ teh kông: Cuốc đất ô, mềm hơn cuốc đất rẫy. 'Long rơ'băt pah 'mônh: Cây mềm dễ bửa. |
Bahnar |
| Rơ'bê̆ |
rơ'bê̆ (KJ)(tt): 1- hay khóc, hay mủi lòng.'' Haioh rơ'bê̆: Bé hay khóc. ''2- dễ bể'' Tơlôp pơda rơbê̆: Bầu non dễ bể.'' |
Bahnar |
| Rơ'bŏch |
rơ'bŏch (K)(trt): 1- chỉ một số người hay vật tụm lại một chỗ.'' Kăn hăp oei akŏm rơ'bŏch ah mum: Họ ngồi tụm lại một xó nhà. ''2- chỉ một ít. ''Ba nhôn oei rơ'bŏch dôm âu 'dĭk: Lúa chúng tôi chỉ còn ít thôi.'' |
Bahnar |
| Rơ'bơch |
rơ'bơch (KJ)(dt): thói quen. Hăp jang kiơ̆ rơ'bơch: Nó làm theo thói quen. |
Bahnar |
| Rơ'bơh |
rơ'bơh (K)(trt): vụng về. Liliơ ih găp hơkă mă rơ'bơh thoi âu? Tại sao anh viền gùi vụng về thế này? |
Bahnar |
| Rơ'bŏng |
rơ'bŏng (KJ)(tt): mau bể, mau hư (tre, le).'' Kram rơ'bŏng: Tre dễ gãy. Xơkă pră tơ 'mi tô̆ xơnă hmĕnh rơ'bŏng: Gùi để ngoài mưa nắng dĩ nhiên mau hư.'' |
Bahnar |
| Rơ'bơ̆p |
rơ'bơ̆p (K)(tt): móm. Xang kră, k’ơna kang hăp rơ'bơ̆p: Già nua cằm móm. |
Bahnar |