|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ'mŭt |
rơ'mŭt (KJ)(tt): bậm (cây cối), mập (con vật). x: rơmŏng. |
Bahnar |
| Rơ'nĕnh |
rơ'nĕnh (KJ)(tt): táy máy, phá phách.'' Jơ̆ng ti rơ'nĕnh: Chân tay táy máy. Haioh âu rơ'nĕnh thoi 'dŏk: Ðứa trẻ này táy máy như khỉ.'' |
Bahnar |
| Rơ'ngiơ̆k rơ'ngiăk |
rơ'ngiơ̆k rơ'ngiăk (KJ)(trt):lầy lội. ''Cham hnam ih bruh jat, rơ'ngiơ̆k rơ'ngiăk pôm trôk: Sân nhà anh bùn lầy dơ dáy.'' |
Bahnar |
| Rơ'nhăk rơ'nhĕn |
rơ'nhăk rơ'nhĕn (K)(trt): nắm tay nhau. '''De haioh tơrôp ti rơ'nhăk rơ'nhĕn găn trong: Trẻ em nắm tay nhau qua đường.'' |
Bahnar |
| Rơ'nhei |
rơ'nhei (KJ)(trt): rách tươm. x: rơ'nhơy. |
Bahnar |
| Rơ'nhĕn |
rơ'nhĕn (K)(trt): dính chặt. Xem trŏ 'nhaih rơ'nhĕn: Chim mắc nhựa dính bị dính chặt. |
Bahnar |
| Rơ'nhêng |
rơ'nhêng (K)(trt): mủ, chất keo dính.'' Kơtăk mich rơ'nhêng: Mủ mít dính. Kơtao rơyă rơ'nhêng: Mật đường dính.'' |
Bahnar |
| Rơ'nhet rơ'nheng |
rơ'nheng (K)(trt):thánh thót. '''De tôh tă tơng re rơ'nhet rơ'nheng rŏ jat: Họ đánh đàn tơ rưng thánh thót.'' |
Bahnar |
| Rơ'nhih |
rơ'nhih (K)(trt): nhầy nhụa. x: rơ'jih. |
Bahnar |
| Rơ'nhơy |
rơ'nhơy (KJ)(trt): rách tươm. Kŏ kăp hơbăn ao hiah rơ'nhơy: Chó xé quần áo rách tươm.. |
Bahnar |