|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ-ơ̆ rơ-ă 1 |
rơ-ơ̆ rơ-ă 1(KJ)(trt): ấp a ấp úng. ''Hloh kơ krê bral, hăp pơma rơ-ơ̆ rơ-ă uh kơ lĕch nơ̆r: Quá sợ hãi, nó nói ấp a ấp úng không ra lời.'' |
Bahnar |
| Rơ-ơ̆ rơ-ă 2 |
rơ-ơ̆ rơ-ă 2(K)(trt): nứt nẻ (đất). Xơnăm âu tô̆ 'dunh, mir na hơ'dah rơ-ơ̆ rơ-ă: Năm nay nắng hạn đất ruộng nứt nẻ. |
Bahnar |
| Rơ-ơ̆n |
rơ-ơ̆n (K)(tt): làm theo cảm xúc tự nhiên. ''Hăp pet 'bŏ 'de pơgră kiơ̆ kơ hăp rơ-ơ̆n: Nó véo nựng trẻ con mạnh tay theo cảm tính tự nhiên.'' |
Bahnar |
| Rơ-ŭ |
rơ-ŭ (K)(trt): nhiều, đầy ắp. Ka 'bĕnh kơ pam rơ-ŭ: Ðó đầy ắp cá. |
Bahnar |
| Rơ-ŭch |
rơ-ŭch (K)(trt): tụ tập một chỗ, một nhóm, đống lớn. x: rơ'bŭch. |
Bahnar |
| Rơ-uih |
rơ-uih (K)(trt): tiếng nhạc êm tai của dàn nhạc chuyển động bằng nước.'' Ting gling re rơ-uih rŏ jat: Tiếng dàn nhạc nước nghe rất êm tai.'' |
Bahnar |
| Rơ-ŭk |
rơ-ŭk (KJ)(trt): quá nhiều. Iĕr minh tơdrŭng, nhŭng minh war rơ-ŭk: Gà một giỏ, heo đầy chuồng. |
Bahnar |
| Rơ-ŭl |
rơ-ŭl (KJ)(tt): tức bụng.'' Rơ-ŭl kơ xa rok, khok kơ xa ju: Aên bắp chuối tức bụng, ăn chuối rừng nghẹn cổ.'' |
Bahnar |
| Rơ-ŭm |
rơ-ŭm (K)(đt): gầm rống (cọp, voi).'' Kla rơ-ŭm pơm kơ kon kiĕk anai iŭ krê: Cọp gầm khiến các thú rừng đều khiếp sợ.'' |
Bahnar |
| Rơ-uơ̆l |
rơ-uơ̆l (KJ)(trt): nhiều (thịt hoặc cá) đã nấu chín.'' Rơ-uơ̆l kĭt, ka 'bĕnh kơ gŏ: Cá, nhái đã nấu chín đầy nồi.'' |
Bahnar |