|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơblă rơblŭm |
rơblă rơblŭm (K)(trt):chỉ hai cô gái có khuôn mặt bầu bỉnh và đẹp. '''Bar 'nu adruh rơblă rơblŭm, bô̆k kiơ̆ jih tum: Hai cô gái đẹp má bầu, đi dọc theo bờ ao.'' |
Bahnar |
| Rơblê̆ rơblŭm |
rơblê̆ rơblŭm (K)(trt):x: rơblă rơblŭm. |
Bahnar |
| Rơblơ̆ |
rơblơ̆ (K)(tt): duyên dáng. |
Bahnar |
| Rơbom |
rơbom (K)(trt): đập giập. Tôh rơbom kơ̆l 'bih pơnhŭl: Ðánh giập đầu rắn độc. |
Bahnar |
| Rơbong |
rơbong (K)[bong(K)](dt):mương nước, hào. x: bong (2) |
Bahnar |
| Rơbông rơbang |
rơbông rơbang (K)(dt):hào, mương. x: bong (2) |
Bahnar |
| Rơbot |
rơbot (KJ)(đt): thuộc lòng. Athai rơbot 'bai: Phải học thuộc bài. |
Bahnar |
| Rơbơ̆l |
rơbơ̆l (K)(tt): trơn. x: tơblơ̆r. |
Bahnar |
| Rơbơ̆p rơbăp |
rơbơ̆p rơbăp (KJ)(trt): ê ẩm. Yơ̆ng bri tôh 'ba plăt năr, kơ’na năr âu hăp jĭ rơbơ̆p rơbăp jơ̆p akâu: Suốt ngày hôm qua đập lúa, nên hôm nay anh ấy đau ê ẩm khắp thân mình. |
Bahnar |
| Rơbŭ |
rơbŭ (K)(đt): cuồng phong. Kial rơbŭ hla 'long tơgŭm drap teh: Trận cuồng làm cây nằm rạp xuống đất. |
Bahnar |