|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơdôp |
rơdôp (K)[hơdôp hơdap(K)](trt):1- vật dài sắp theo thứ tự. 2- trùm kín từ đầu đến chân. x: hơdôp hơdap. |
Bahnar |
| Rơdu |
rơdu (K)[hơdu(K)](tt): 1- lời nói hay tiếng hát êm dịu, nhẹ nhàng. 2- dây không căng, dây chùng. x: hơdu. |
Bahnar |
| Rơdŭk rơdăk 1 |
rơdŭk rơdăk 1(K)(tưt): tiếng trái cây rơi bịch.'' Plei huăk ruih rơdŭk rơdăk yor kơ kial tơhlu: Trái xoài rơi bịch vì gió thổi.'' |
Bahnar |
| Rơdŭk rơdăk 2 |
rơdŭk rơdăk 2(K)(trt): người hay vật chết dịch liên tiếp.'' Yor kơ trŏ pơrang, kơ’na rơmo lôch rơdŭk rơdăk: Vì bị dịch, nên bò chết liên tiếp.'' |
Bahnar |
| Rơga |
rơga (KJ)(dt): sỏi đá. '' 'De dŭ tơmo rơga wă bơ̆ hnam: Họ chở sỏi đá làm nhà.'' |
Bahnar |
| Rơgah |
rơgah (KJ)(tt): mỏi. Rơgah kơdŭ: Mỏi lưng. Rơgah rơgĭn: Mỏi mệt. |
Bahnar |
| Rơgăk rơgĭn |
rơgăk rơgĭn (K)(trt): ôm nhau. Rơgăk rơgĭn ‘de adruh tơdăm hơxuang: Con trai con gái ôm nhau khiêu vũ. |
Bahnar |
| Rơgăk rơgong |
rơgăk rơgong (K)(trt): xứng đôi vừa lứa.'' Bre klo akăn rơgăk rơgong: Hai vợ chồng xứng đôi vừa lứa.'' |
Bahnar |
| Rơgeh |
rơgeh (KJ)(trt): sai trái.'' Xơnăm âu plei jrang rơgeh jat: Năm nay nhãn sai trái lắm. 'Bơ̆r rơgeh: Nói hay, nói nhiều.'' |
Bahnar |
| Rơgei |
rơgei (KJ)(tt): 1- giỏi. ''Hăp pơxrăm rơgei: Nó học giỏi. ''2- rộng lượng.'' Bơngai 'dei 'don rơgei păng 'de: Người có lòng rộng lượng. Ih athai juer mă rơgei, iŭ xey kơ po: Anh phải tránh cho khéo, để thoát thân.'' |
Bahnar |