|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơgôn |
rơgôn (K)(trt): ôm nhau vật lộn (người lớn). x: rơgĕn. |
Bahnar |
| Rơgôn rơgan |
rơgôn rơgan(KJ)(trt): chỉ nhiều người đè lên nhau.'' Ih năng 'de haioh hơnul tơklom rơgôn rơgan: Anh nhìn lũ trẻ đang chơi vật lộn đè lên nhau.'' |
Bahnar |
| Rơgong |
rơgong (K)(dt): hàng rào bằng cây. |
Bahnar |
| Rơgơ̆p |
rơgơ̆p (K)(dt): hang lớn, hang động. |
Bahnar |
| Rơguăt |
rơguăt (K)(trt): gọn gàng, tiện lợi. ''Inh chĕp tơgă rơguăt loi kơ chĕp xung: Tôi mang rựa gọn hơn mang rìu. Tŏk xe păr rơguăt loi kơ tŏk xe hơyuh: Ði máy bay tiện lợi hơn đi xe hơi.'' |
Bahnar |
| Rôh |
rôh (K)(dt): vườn nhỏ trồng rau hay làm lúa sớm. x: roh1 |
Bahnar |
| Rơh 1 |
rơh 1(KJ)(dt): rễ cây.'' Bŭch rơh: Nhổ rễ. Tơm rơh: Căn nguyên. Hăp xang mŭt tơ rơh 'long boih: Nó đã chết.'' |
Bahnar |
| Roh 1 |
roh 1 (KJ)(dt): vườn nhỏ. |
Bahnar |
| Rơh 2 |
rơh 2(K)(dt): tên riêng của nhân vật thần thoại, người giàu có, khi khôn ngoan, khi đần độn, khi tốt, khi xấu.'' ‘bok Rơh pơdrŏng, chŏng 'don hlôh wao jruh kơ tơpai: ông Rơh giàu sang, nhưng thông minh thì thua thỏ. '' |
Bahnar |
| Roh 2 |
roh 2 (K)(dt): một cây, sợi, xâu.'' Minh roh kram: Một cây tre. Minh roh tơlei: Một sợi dây. Minh roh dreng: Một xâu chuỗi.'' |
Bahnar |