|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơhiak |
rơhiak (K)[hlơhliak(K)](trt):mỏng tanh. x: hlơ hliak. |
Bahnar |
| Rơhih |
rơhih (K)(tưt): tiếng cười ha hả. Rơhih Rŏk 'nă, gah Bia Phu rơhă pôm yôp: ông Rŏk cười ha hả, còn nàng Phu chỉ mĩm cười. |
Bahnar |
| Rơhĭl rơhĭl |
rơhĭl rơhĭl (K)(trt): lẩn quẩn một chỗ.'' Pơ'dăp plăt năr, rơhĭl rơhĭl bĭ kĕ 'dang: Thảo luận suốt ngày, vẫn còn lẩn quẩn không thành.'' |
Bahnar |
| Rơhĭng |
rơhĭng (K)(trt): thối hoắc. 'Nhŭng lôch 'bâu ôm rơhĭng: Heo chết xông mùi thối hoắc. |
Bahnar |
| Rơhing 1 |
rơhing 1(KJ)(đt): thèm muốn. ''Inh rơhing et 'dak krô̆i: Tôi thèm uống nước chanh. Măt inh rơhing pôm tep: Mắt tôi chỉ buồn ngủ. Pă rơhing xa: Không muốn ăn.'' |
Bahnar |
| Rơhing 2 |
rơhing 2(K)(trt): chỉ than hồng. Bă inh 'buh ka ah ŭnh ngar rơhing: Cha tôi nướng cá phía than hồng. |
Bahnar |
| Rơhiơ̆l rơhiăl |
rơhiơ̆l rơhiăl (K)(trt): chỉ thịt nhiều mỡ.'' Ih chonh 'nhăm rơmă rơhiơ̆l rơhiăl, bu mă gơh xa: Anh mua thịt toàn là mỡ, ai ăn được.'' |
Bahnar |
| Rơhlep rơhlap |
rơhlep rơhlap(K): tung bay. Rơhlep rơhlap hla paih tơpơ̆r kiơ̆ kial: Những chiếc tung bay theo gió. |
Bahnar |
| Rơhlơk rơhlak |
rơhlơk rơhlak (K)(trt): phất phới, phất phơ.'' Kial pơi hla kơ rơhlơk rơhlak: Cờ bay phất phới. Rơhlơk rơhlak, xŏk hăp tơtak kial pơi: Tóc nàng phất phơ trong gió.'' |
Bahnar |
| Rơhnhă rơhnhăp |
rơhnhă rơhnhăp (K)(trt): nô nức, hăm hở.'' Rơhnhă rơhnhăp 'de haioh bô̆k pơxrăm: Trẻ em nô nức đi học.'' |
Bahnar |