|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơhong |
rơhong (K)[huăt(KJ)](đt): chưng cách thủy, hấp. x: huăt. |
Bahnar |
| Rơhoy |
rơhoy (K)(trt): không có gì hết. Hrơ̆p ao 'lơ̆ng, chŏng lơ̆m hnam rơhoy: Mặc quần áo đẹp, nhưng trong nhà chẳng có thứ gì. |
Bahnar |
| Rơhô̆ |
rơhô̆ (K)(tt): sún răng (người lớn) x: rơhŏ. |
Bahnar |
| Rơhrĭl rơhrăl |
rơhrĭl rơhrăl (K)(trt): nhiều vô số kể. x: hrêl hral. |
Bahnar |
| Rơhrô̆ rơhră |
rơhrô̆ rơhră (K)(tưt): 1- tiếng lửa cháy rào rào.'' Ih păng năng unh xa muih kăn hăp rơhrô̆ rơhră: Anh hãy nghe tiếng lửa rào rào đang cháy rẫy họ. ''2- tiếng súng nổ liên thanh.'' Rơhrô̆ rơhră 'de pơnah phao: Tiếng súng nổ liên thanh.'' |
Bahnar |
| Rơhrŭk rơhrăk |
rơhrŭk rơhrăk (K)(tưt):tiếng người hay vật chạy thình thịch.'' Rơhrŭk rơhrăk 'de kơdâu: Tiếng người chạy thình thịch. '' |
Bahnar |
| Rơhu |
rơhu (KJ)(đt): thèm ăn trong lúc có thai hay khi khỏi bệnh. ''Mu drăkăn akâu jang, rơhu kơ xa plei iŭ: Những phụ nữ có mang, thèm trái chua.'' |
Bahnar |
| Rơhuăk rơhueo |
rơhuăk rơhueo (K)(trt):chỉ lổ nhỏ li ti.'' 'De tanh kơmŭng pơlôh rơhuăk rơhueo: Họ dệt vải mùng có hiều lổ nhỏ li ti.'' |
Bahnar |
| Rơhuăk rơhuơ̆k |
rơhuăk rơhuơ̆k (K)(trt):dềnh dàng (thân hình), thon thon (ngón tay). |
Bahnar |
| Rơhuĕ rơhuĕn |
rơhuĕ rơhuĕn (K)(trt): tuyệt vời.'' Hăp phă um bơngai tơ 'long, năng rơhuĕ rơhuĕn jat: Nó khắc hình người trên cây, đẹp tuyệt vời.'' |
Bahnar |