|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơh rơnh |
rơh rơnh (K)(trt): cảm giác ớn lạnh trước khi đau.'' Inh âu rơh rơnh, thoi wă bơlŏ: Tôi có cảm giác ớn lạnh, trước khi đau.'' |
Bahnar |
| Rơhă |
rơhă (K)(tt): vui tính. Bia Phu pơma xa ling rơhă: Nàng Phu luôn ăn nói vui vẻ. Rơhŏm pôm 'nă rơhă pôm yôp: Hễ mở miệng là cười. |
Bahnar |
| Rơhach |
rơhach (K)(tt): sụt, lở. Teh rơhach: Ðất sụt lở. |
Bahnar |
| Rơhal |
rơhal (KJ)(tt): niềm nở.'' Bơngai rơhal, bu bu duh wă pơma dơnuh: Người niềm nở, ai ai cũng muốn nói chuyện.'' |
Bahnar |
| Rơhanh |
rơhanh (K)(trt): mượt mà. Bia Lŭi guăng rơhanh: Nàng Lŭi xinh đẹp mượt mà. |
Bahnar |
| Rơhăp |
rơhăp (K)(tt): móm.'' 'bok kră 'bŏ rơhăp pă 'dei xơnĕnh: ông cụ móm miệng không còn răng nữa.'' |
Bahnar |
| Rơhau |
rơhau (KJ)(tt): 1- xong xuôi, thành đạt. ''Jang xa rơhau: Làm ăn thành đạt. ''2- yên tâm, an lòng.'' Jang pơkeh, wă dah rơhau: Làm cho xong mới an lòng được. ''3- rộng lượng. ''Rang Hu oei xa rơhau păng bôl băl: Rang Hu đối xử rộng lượng với mọi người. '' |
Bahnar |
| Rơhău rơhok |
rơhău rơhok (K)(trt): xui xẻo. Năr âu ba kŏ rơhău rơhok jat, wih hoh hoh: Hôm nay đi săn bằng chó xui xẻo quá, không được gì. |
Bahnar |
| Rơhĕ |
rơhĕ (K)(trt): chúm chím, tủm tỉm. ''Rơhĕ hăp 'nă, rơhă hăp yôp: Nàng chúm chím cười.'' |
Bahnar |
| Rơhĕ rơhanh |
rơhĕ rơhanh (K)(trt): xinh đẹp. x: rơhanh. |
Bahnar |