|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơi |
rơi (KJ)(đt): bò.'' 'bok iĕ âu xang tơdrâu khei, mă lĕ duh tam gơh rơi: Bé này đãõ sáu tháng, mà cũng chưa biết bò. 'Bih rơi găn trong: Rắn bò qua đường.'' |
Bahnar |
| Rôi hơrôi |
rôi hơrôi (K)(trt): lòng thòng, thườn thượt.'' Rơmo dui tơlei rôi hơrôi: Bò kéo dây dài lòng thòng.'' |
Bahnar |
| Rơih |
rơih (KJ)(đt): chọn. ''Rơih bơngai 'lơ̆ng duh rơgei, wă kơ pôk pơm kră pơlei: Chọn người tài đức, để làm chủ làng. Rơih bĕ, ih wă iŏk măyơ: Anh muốn lấy cái nào, thì lựa đi.'' |
Bahnar |
| Rôih |
rôih (KJ)(dt): con voi.'' Bơla rôih: Ngà voi. Hơkuk rôih: Miếng sắt nhọn để thúc voi đi. Ka rôih : Cá voi.'' |
Bahnar |
| Rơih kơ |
rơih kơ (K)(trt): hiếm có, ít khi. Rơih kơ bơngai gơh tanh krôh: Hiếm người biết đan gùi dẹp. |
Bahnar |
| Roih tơtoih |
roih tơtoih (K)(trt): đất cứng ngắc.'' Khei puih, teh arăk roih tơtoih pơchoh uh kơ mŭt: Mùa khô, đất cứng ngắc cày không xuống.'' |
Bahnar |
| Rơjei |
rơjei (J)(dt): 1- cái que dùi. 2- cỏ mật. |
Bahnar |
| Rơjong |
rơjong (K)(đt): 1- khánh kiệt.'' Hnam 'de noh xơ̆ pơdrŏng, dang ei rơjong boih: Nhà họ trước kia giàu, bây giờ khánh kiệt. ''2- sắp hết (trái cây). ''Plei huăk âu rơgeh, yor inh phĕ, dang ei rơjong boih: Cây xoài này sai trái lắm, do tôi hái, nên bây giờ gần hết. ''3- giảm bớt.'' Pơrang xang rơjong boih: Cơn dịch đã giảm bớt.'' |
Bahnar |
| Rơjơy |
rơjơy (K)(dt): 1- cái que dùi. ''Hliu kơpang hơkă păng rơjơy: Dùi đế gùi bằng dùi.'' 2- (trong từ ghép). ''‘Nhĕt rơjơy: C''ỏ mật. |
Bahnar |
| Rơjŭn rơjuan |
rơjŭn rơjuan (K)(trt): chằng chịt.'' Tơlei kơjung rơjŭn rơjuan: Dây dài chằng chịt.'' |
Bahnar |