|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơkak |
rơkak (K)(trt):trả lời bốp chát. x: pak. |
Bahnar |
| Rơkak rơkĕch |
rơkak rơkĕch (K)(tưt): tiếng chó cắn nhau ăng ẳng.'' Rơkak rơkĕch kŏ tơkăp: Chó cắn nhau kêu ăng ẳng.'' |
Bahnar |
| Rơkâu |
rơkâu (K)(đt): chống nhau. ''Unh păng 'dak rơkâu dihbăl: Nước và lửa chống nhau. Bre hăp rơkâu dihbăl: Hai đứa chốngï đối nhau.'' |
Bahnar |
| Rơkĕt |
rơkĕt (J)[jơnit(KJ)](dt):dăm bào, dăm tre vót. |
Bahnar |
| Rơkhâu rơkhau |
rơkhâu rơkhau (K)(trt): 1- cao ráo (thân hình). '' Xet ‘dei pêng ‘nu kon adruh tih rơkhâu rơkhau: ông Xet có ba cô con gái lớn cao ''ráo. 2- trộng hạt (lúa, bắp). |
Bahnar |
| Rơkhĕk rơkhŏk |
rơkhĕk rơkhŏk (K)(trt): 1- câu nói có vần với nhau. ''Hăp pơma xa pơtih rơkhĕk rơkhŏk: Nó dùng câu nói có vần với nhau.'' 2- đồ lặt vặt.'' Tơmam rơkhĕk rơkhŏk lơ̆m hnam: Ðồ dùng lặt vặt trong nhà.'' |
Bahnar |
| Rơkhĕl rơkhŏl |
rơkhĕl rơkhŏl (K)(trt):chỉ những khúc cây ngắn. ''Hăp tŭk 'long unh rơkhĕl rơkhŏl tơ’ngir hnam: Nó liệng củi bừa bãi trước nhà.'' |
Bahnar |
| Rơkhêu rơkhao |
rơkhêu rơkhao (K)(trt):chỉ nhánh cây ngỗn ngang.'' 'De 'nao muih, 'long oei rơkhêu rơkhao: Họ mới phát rẫy, cây còn nằm ngỗn ngang.'' |
Bahnar |
| Rơkheu rơkhĕch |
rơkheu rơkhĕch (K)(trt): nhánh cây nhỏ và cong queo. |
Bahnar |
| Rơkhĭk rơkhŭk |
rơkhĭk rơkhŭk (KJ)(tưt):tiếng lộc cộc cây hay đá va chạm nhau.'' Rơkhĭk rơkhăk tơmo hoăng dơ̆ng kông: Ðá lăn xuống từ núi va chạm nhau lộc cộc.'' |
Bahnar |