|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rŏl 1 |
rŏl 1(KJ)(đt): tách hạt. (dùng cho cây bông). ''Rŏl kơpaih: Tách hạt bông.'' |
Bahnar |
| Rŏl 2 |
rŏl 2(KJ)(trt): nóng tính.'' Hăp bơngai rŏl jat: Nó nóng tính lắm. Chơ'dŏk rŏl: Hung dữ'' |
Bahnar |
| Rơlă 1 |
rơlă 1(KJ)(đt): 1- tra cán.'' Rơlă xung, xăng: Tra cán rìu, dao. ''2- róc.'' Rơlă kơtao: Róc mía.'' |
Bahnar |
| Rơlă 2 |
rơlă 2(KJ)(đt): trình bày, giải thích.'' Athai rơlă mă tơdah tơdrong âu: Phải trình bày rõ ràng vấn đề này.'' |
Bahnar |
| Rơlă 3 |
rơlă 3(KJ)(tt): trần (gươm, đao, dao, kiếm). '''Dao rơlă: Gươm trần.'' |
Bahnar |
| Rơlă 4 |
rơlă 4(KJ)(trt): vắt chéo chân. Oei rơlă jơ̆ng: Ngồi vắt chéo chân. |
Bahnar |
| Rơlach |
rơlach (KJ)(đt): sảo thai (con vật). ''Kŏ rơlach: Chó chữa bị sảo.'' |
Bahnar |
| Rơlah |
rơlah (KJ)(đt): xẻ thịt, ra thịt. Rơlah rơmo: Xẻ bò. |
Bahnar |
| Rơlah rơlay |
rơlah rơlay (K)(đt): cắt thịt ra thành từng miếng nhỏ; thịt đã xắt nhỏ.'' Bĕ ih rơlah rơlay 'nhăm, wă kơ bơ̆n pai xa: Anh hãy thái nhỏ thịt, để chúng ta nấu ăn.'' |
Bahnar |
| Rơlăng |
rơlăng (KJ)(dt): mừng chiến thắng, mừng thắng trận.'' Plăt măng et rơlăng xa kơpô: Suốt đêm ăn trâu uống mừng chiến thắng.'' |
Bahnar |