|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ-ĭng rơ-ăng |
rơ-ĭng rơ-ăng (K)(tưt): tiếng xe, máy bay rầm rầm'' Xe hơyuh kơdâu rơ-ĭng rơ-ăng plăt măng: Ngày đêm xe di chuyển rầm rầm.'' |
Bahnar |
| Rơ-o |
rơ-o (KJ)(tt): ê ẩm, đau nhức lâu. Kơdah plei minh kơxơ̆, rơ-o minh 'blon: Ðá banh một buổi chiều, mà ê ẩm suốt cả tuần. |
Bahnar |
| Rơ-ŏ |
rơ-ŏ (KJ)(dt): giỏ lác đựng cơm.'' Bô̆k tơmoi tah hmŏ por lơ̆m rơ-ŏ: Ði xa mang phòng cơm trong giỏ lác.'' |
Bahnar |
| Rơ-ŏch |
rơ-ŏch (K)(trt): ít ỏi.'' 'Ba nhôn xơnăm âu rơ-ŏch uh kơ 'dei iă minh mum: Lúa chúng tôi năm nay ít ỏi không được một góc xó nhà.'' |
Bahnar |
| Rơ-ok |
rơ-ok (KJ)(dt): một loại cây sao trắng. |
Bahnar |
| Rơ-ơn |
rơ-ơn (KJ)(trt): làm hối hả, làm gấp rút.'' Tanh rơ-ơn grang wă kơ dah yâu: Ðan gấp rút cái rỗ để có thể xúc cá ngay. Hăp uh kơ tŏ 'don adroi, bơ̆t 'dei tơdrong kăl, ling wă rơ-ơn: Nó vô lo, khi có việc quan trọng, mới hối hả làm.'' |
Bahnar |
| Rơ-ông rơ-ang |
rơ-ông rơ-ang (KJ)(tưt):1- tiếng kêu ơi ới hay khóc hu hu. ''‘bok Rơh lôch, kăn hăp nhơ̆m rơ-ông rơ-ang: ông Rơh đã qua đời, họ than khóc inh ỏi. ''2- tiếng bàn tán rì rầm.'' Bơ̆n nĕ pơm rơ-ông rơ-ang tơdrong âu: Về việc này, chúng ta đừng bàn tán xôn xao.'' |
Bahnar |
| Rơ-ot 1 |
rơ-ot 1(KJ)(trt): tiếng nhạc êm dịu.'' 'Bơ̆r brŏ re rơ-ot: Tiếng nhạc du dương.'' |
Bahnar |
| Rơ-ot 2 |
rơ-ot 2(K)(trt): khiếp vía. '''De iŭ kơ kla rơ-ot: Họ khiếp sợ cọp.'' |
Bahnar |
| Rơ-ơu rơ-ao |
rơ-ơu rơ-ao (K)(tưt): tiếng bàn tán rì rầm.'' Kăn hăp pơma dơnuh dihbăl rơ-ơu rơ-ao lơ̆m hnam: Họ nói chuyện với nhau ồn ào trong nhà.'' |
Bahnar |