|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ'bŭch |
rơ'bŭch (KJ)(trt): 1- tụ tập một chỗ. ''Rơmo akŏm rơ'bŭch minh anih: Bò tụ tập một chỗ.'' 2- cụm lớn, đống lớn. ''Pơle hon rơ'bŭch: Cây le mọc thành cụm. lớn. Akŏm plei tôl rơ'bŭch minh anih: Dồn bí thành đống.'' |
Bahnar |
| Rơ'bŭng |
rơ'bŭng (K)(tt): chỉ da dễ bị nhiễm trùng. '' Bơngai akar rơ'bŭng, trŏ tơhlơ̆t tŏxĕt duh kur: Người có da dễ bị nhiễm trùng, bị trày sơ cũng mưng mủ.'' |
Bahnar |
| Rơ'dah |
rơ'dah (K)[tơdah(K)](tt):1- sáng.'' Unh hơyuh rơ'dah loi kơ unh jrĕnh: Ðiện sáng hơn đèn dầu. Iung bĕ kon, dah 'nhao măt, plĕnh xang rơ'dah boih: Dậy rửa mặt đi con, trời đã sáng rồi. ''2- rõ ràng.'' Ih athai pơma mă rơ'dah, kơ’na inh gơh wao: Anh phải nói cho rõ, tôi mới hiểu. Xang kră, măt pă rơ'dah boih: Vì tuổi cao, mắt kém rồi.'' |
Bahnar |
| Rơ'de |
rơ'de (K)(dt):dân tộc Êdê tỉnh Ðắc Lắc. |
Bahnar |
| Rơ'ding rơ'dang |
rơ'ding rơ'dang (K)(tưt):tiếng rầm vật lớn đổ ngã. |
Bahnar |
| Rơ'dŭk rơ'dăk |
rơ'dŭk rơ'dăk (K)(tưt): tiếng chân chạy rầm rầm trên sàn nhà, tiếng bàn ghế đổ. x: rơding rơdang. |
Bahnar |
| Rơ'dŭng rơ'dăng |
rơ'dŭng rơ'dăng (K)(tưt): tiếng súng nổ ầm ầm khắp nơi. ''Chăl 'de tơblah, rơ'dŭng rơ'dăng 'mrơ̆m phao 'dôh: Trong chiến tranh, tiếng súng đì đùng khắp nơi.'' |
Bahnar |
| Rơ'dut rơ'dat |
rơ'dut rơ'dat (K)(trt): lúc nha lúc nhúc.'' Hơdrông rơi rơ'dut rơ'dat lơ̆m tơpu: Sâu bò lúc lúc nha nhúc trong tổ.'' |
Bahnar |
| Rơ'ja 1 |
rơ'ja 1(K)[xơdrăng(KJ)](dt): ngón tay, chân, ngón chân.'' Rơ'ja ti: Ngón tay.'' |
Bahnar |
| Rơ'ja 2 |
rơ'ja 2(K)(tt): dẻo (gạo). 'Ba tơyông rơ'ja kơ'doh găm: Nếp quạ có vỏ đen. |
Bahnar |