|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Raih 1 |
raih 1(KJ)(dt): 1- tiền lãi.'' Jên raih: Tiền lãi. Hăp iŏk raih ‘bar hlak lơ̆m minh hrĕng: Nó lấy lãi hai phần trăm. ''2- đồ lặt vặt ít giá trị.'' Tơmam raih: Ðồ lặt vặt. Hơbăn ao raih: Quần áo cũ.'' |
Bahnar |
| Raih 2 |
raih 2(K)(đat): người.'' Rĭm raih athai adrin jang: Mọi người phải cố gắng làm việc.'' |
Bahnar |
| Răk |
răk (K)(đt): cất giữ, để dành. Răk hlabar âu mă brĕ ho! Giữ sách này cho kỹ nhé! Hăp răk tơmam brĕ jat: Nó giữ của kỹ lắm. Răk 'măn, wă yuơ ning mônh: Ðể dành sau này mà dùng. |
Bahnar |
| Rak |
rak (K)(tt): vàng úa (lúa), sắp khô bao (bắp). ''Khei puih, pơm kơ hla ba rak: Mùa đông giá rét, làm lá lúa vàng úa. Hơ'bo xang rak boih: Bắp sắp khô bao rồi.'' |
Bahnar |
| Răk ra |
răk ra (K)(tt): chín hườm. Jŭng jăng xang răk ra: Cà chua đã chín hườm. |
Bahnar |
| Ram |
ram (KJ)(dt):rẫy mới phát năm đầu, rẫy mới trồng trỉa năm đầu tiên.'' Bô̆k tơ mir ram: Ði tới rẫy mới phát.'' |
Bahnar |
| Răm 'băm |
răm 'băm (KJ)(tht): khổ thân. Lôh, răm 'băm kơ inh, 'dei 'de haioh minh, 'bar găr ră, chŏng kăn hăp duh bĭ ngua: Khổ thân tôi, có hai ba đứa con mà chẳng đứa nào chịu vâng lời. |
Bahnar |
| Răm 1 |
răm 1(KJ)(đt): sa xuống. Roi răm tơ 'dak 'ngam: Ruồi sa vào ly nước ngọt. |
Bahnar |
| Răm 2 |
răm 2(K)(trt): hư hại. 'Ba răm: Lúa bị hư hại. |
Bahnar |
| Răm leh |
răm leh (KJ)(tht): khốn khổ. Răm leh! hăp pơti 'nu 'nŏ! Khổ thật! nó côi cút một mình. |
Bahnar |