|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pur |
pur (KJ)(đt): 1- giữ lửa cháy ngầm.'' Pur unh iŭ kơ păt: Giữ lửa cháy ngầm ở bếp.'' 2- nướng lùi trong tro nóng. ''Pur 'bum ngô: Nướng lùi khoai lang.'' |
Bahnar |
| Put |
put (KJ)(đt): 1- lùa, đuổi. 2- sa xuống, sa vào. 3- bị mắc lừa. x: puh 1 |
Bahnar |
| Pŭt |
pŭt (KJ)(tưt): tiếng dây đứt phựt. |
Bahnar |
| Pŭt pŭt |
pŭt pŭt (K)(tưt): tiếng roi vun vút trong không khí.'' Lôh! e năng hăp 'mang rơmo pŭt pŭt, bĭ chă manat iă tŏxĕt: Này! anh coi nó quất bò trót trót chẳng chút thương tâm. '' |
Bahnar |
| Ra |
ra 1(K)(trt):thúc (trống, mõ..) báo hiệu. ''Tôh ra xơgơ̆r, wă 'de lơlĕ ŭnh xa hnam: Ðánh thúc trống, để báo hiệu cho người ta biết cháy nhà. '' |
Bahnar |
| Ră 1 |
ră 1(KJ)(đt): 1- kể lại, thuật lại.'' Bĕ ih ră kơ inh tơdrong âu: Anh hãy kể cho tôi chuyện này. Ih athai ră mă tơdah: Anh phải kể lại cho rõ ràng. Ră tơdrong xơ̆ ki: Kể chuyện xưa. ''2- nói.'' Ră bĕ, ih 'dei tơdrong kiơ! Nói đi, anh có chuyện gì! Tơdrong âu xang 'dei bơngai ră kơ inh gơgơ̆l boih: Chuyện này đã có người nói cho tôi trước rồi. Ră pơtih: Nói ví dụ'' |
Bahnar |
| Ră 2 |
ră 2(K)(trơt): rất, lắm. ''Inh wă bô̆k ră, chŏng 'de uh kơ ăn: Tôi rất muốn đi, nhưng họ không cho.'' |
Bahnar |
| Ră rĕl |
ră rĕl (K)(trt): đầu bạc răng long. ''Hăp erih xot ră rĕl: Nó sống thọ đến lúc đầu bạc răng long. Nhôn thơthâu kơ 'mih băt dihbăl, truh kră ră rĕl prĕl xơnĕnh: Chúng tôi chúc anh chị yêu nhau tới đầu bạc răng long.'' |
Bahnar |
| Ră roi |
ră roi (K)(dt): kể chuyện. Ră roi tơdrong xơ̆ ki: Kể chuyện đời xưa. |
Bahnar |
| Ră tơ'ră |
ră tơ'ră (K)(trt): từ trên rớt xuống.'' Kĭt kơtah 'ră tơ'ră prŏm tơ 'dak: Nhái nhảy tõm xuống nước.'' |
Bahnar |