|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Puh 2 |
puh 2(KJ)(dt): rẫy cũõ.'' 'Ba mir ram ‘lơ̆ng loi kơ mir puh: Lúa rẫy mới tốt hơn rẫy cũ.'' |
Bahnar |
| Pui |
pui (K)(đt): rắc.'' Pui 'boh lơ̆m tơ'băng: Rắc muối vào thức ăn.'' |
Bahnar |
| Pui pui |
pui pui (K)(trt): chỉ làn khói thuốc bay lên.'' 'Bok inh et hơ̆t pui pui ah pra: Ông tôi hút thuốc phà khói ở hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Puih |
puih (KJ)(dt): (trong từ ghép).'' Pơyan puih: Mùa đông. Khei puih mak 'dak hrơ̆, pơdơh kơ jang, chă mang thông ngôi: Tháng sau gặt hái là tháng nhàn hạ.'' |
Bahnar |
| Pŭk 1 |
pŭk 1(K)(dt): 1- nạc (cá), cơm (trái cây).'' Ka tih pŭk loi kơ iĕ: Cá lớn nạc nhiều hơn cá nhỏ. Jrang hơren 'dei pŭk lơ loi jrang brĕl: Chôm chôm dày cơm hơn nhãn. ''2- phần ruột của tre, le...'''De tanh grang păng kơ'doh kram, gah pŭk hăp 'de tŭk lê̆: Họ đan rỗ bắt cá bằng cật tre, phần ruột họ vứt bỏ.'' |
Bahnar |
| Pŭk 2 |
pŭk 2(K)(tt): xốp, mềm. Athai pơchoh mă pŭk wă kơ 'ba jing: Phải cày cho xốp để lúa tốt. |
Bahnar |
| Pŭk 3 |
pŭk 3(K)(tưt): tiếng của vật rơi xuống.'' Pŭk! plei toak hoăng tơ teh: Trái dừa rơi bịch xuống đất.'' |
Bahnar |
| Pŭk ak |
pŭk ak (K)(dt): nách. |
Bahnar |
| Pŭk păk |
pŭk păk (KJ)(trt): mãi miết, hoài. ''Inh bơtho hăp pŭk păk minh tơdrong, mă lĕ hăp duh bĭ păng: Tôi dạy hoài nó một điều, nhưng nó cũng chẳng nghe. Jang pŭk păk: Làm mãi.'' |
Bahnar |
| Pŭk pŭk |
pŭk pŭk (K)(tưt): 1- tiếng động khi cuốc đất. 2- tiếng bập thuốc.'' 'Bok kră hep tăng pŭk pŭk ah tơnuh: Cụ già bập thuốc bên bếp lửa.'' |
Bahnar |