|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prơ̆m mơ̆m |
prơ̆m mơ̆m (K)(trt): bị bỏ rơi lúc còn bú.'' Hăp kon pơti prơ̆m mơ̆m: Nó mồ côi bị bỏ rơi từ lúc còn bú.'' |
Bahnar |
| Prơ̆ng |
prơ̆ng (K)(đt): chặt đứt một nhát, chặt phứt (thường nói về ngọn cây). |
Bahnar |
| Pru 1 |
pru 1(K)(đt): chụm thêm củi để lửa cháy to.'' Pru unh mă khơ̆ng, wă tơ'băng dah xĭn: Chụm thêm củi, cho măng le mau chín.'' |
Bahnar |
| Pru 2 |
pru 2(K)(trt): mưa nặng hạt. Dơ̆ng ri dơ̆ng rach, 'mi hngach dơ̆ng tu, 'mi pru dơ̆ng bah, uh kơ lah 'bôh ih năm ngôi păng nhôn: Ðã lâu rồi, mưa dầm đầu nguồn, mưa nặng hạt cuối nguồn chẳng bao giờ thấy anh tới thăm. |
Bahnar |
| Pruch 1 |
pruch 1(K)(trt): 1- chỉ nhổ toẹt nước miếng. ''Pruch ‘bok Rơh kơxoh 'dak hay pơchê tơpai: ông Rơh nhổ toẹt nước miếng khinh con thỏ.'' 2- ỉa toẹt.'' Pruch hơra ĭch: Vịt ỉa toẹt.'' |
Bahnar |
| Pruch 2 |
pruch 2(G)(dt): gà lôi. |
Bahnar |
| Pruh |
pruh (K)(đt): phun nước bằng miệng.'' Hăp pruh 'dak tơ hơ̆t hla wă kơ rơmuơ̆n: Nó phun nước vào lá thuốc cho mềm.'' |
Bahnar |
| Prui |
prui (K)(đt): rắc.'' Prui 'buih tơ pung wă kơ jing xik: Rắc men lên cơm để làm rượu. Hăp prui tơnuh tơ kơ̆l wă tơ'bôh tơdrong hĕl xơ’ngon: Nó rắc tro trên đầu để biểu hiệu sự buồn rầu.'' |
Bahnar |
| Prŭm |
prŭm (K)(tưt): tiếng tõm của vật rơi xuống nước. '' Prŭm! kĭt kơpô kơtah tơ 'dak: Eách nhảy tõm xuống nước.'' |
Bahnar |
| Prung |
prung (KJ)(đt): nấu đồ ăn trong ống nứa.'' Nhŭng kho rơmo prung: Thịt heo chiên, bò nấu ống.'' |
Bahnar |