|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pŭng 4 |
pŭng 4(K)(dt): (trong từ ghép) loại thúng to.'' Ih iŏk 'ba inh minh kơ'dŏng, chŏng athai 'mong minh kơ'dŏng pŭng: Anh mượn lúa tôi một mũng, nhưng phải trả một thúng.'' |
Bahnar |
| Pŭng 5 |
pŭng 5(K)(tưt): tiếng nổ ầm. |
Bahnar |
| Pŭng kơ |
pŭng kơ (K)(trt): bất chợt, thình lình.'' Pŭng kơ 'mi, ru ri pơm rơnơh: Bất chợt mưa đến, mới lo làm chòi (nước tới chân mới nhảy).'' |
Bahnar |
| Pŭng păng |
pŭng păng (K)(trt): hỗn loạn (chiến tranh). ''Pŭng păng 'de kơdâu tơblah: Người ta chạy loạn trong chiến tranh.'' |
Bahnar |
| Pŭng puch |
pŭng puch (K)(dt): một loại dây trái ăn được. |
Bahnar |
| Puơ̆t |
puơ̆t (KJ)(đt): cắt (vật mềm). ''Puơ̆t hla prit: Cắt lá chuối. Puơ̆t klŏk păng hnao: Cắt rốn bằng dao nứa. Puơ̆t rơbua: Cắt lá môn.'' |
Bahnar |
| Pŭp |
pŭp (KJ)(trt): tròn trịa, tròn trỉnh. Bŏ pŭp: Má tròn trịa. |
Bahnar |
| Pup |
pup (KJ)(dt): tên riêng trong chuyện cổ tích. |
Bahnar |
| Pup 1 |
pup 1(KJ)(dt): (trong từ ghép) ''Pơhăng pup: Loại ớt tròn. '' |
Bahnar |
| Pup 2 |
pup 2(KJ)(tưt): tiếng đánh rắm tủn tủn.'' Hăp phôm pup: Nó đánh rắm tủn tủn.'' |
Bahnar |