|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ranh |
ranh (KJ)(tt): căng sữa. Toh ranh: Vú căng sữa. |
Bahnar |
| Rao |
rao (K)[drao(K)](đt): thông báo. Rao ŏng mai: Rao hôn phối. |
Bahnar |
| Rap |
rap (K)(đt): lót, ráp (gỗ, cây...). Tơ̆r âu xang bŭk, bơ̆n rap tơ̆r anai: Ván này đã mục, chúng ta lót ván khác. x: xap 1 |
Bahnar |
| Răp 1 |
răp 1(KJ)(đt): 1-rình. ''Răp pơnah xem: Rình bắn chim. Răp pơdra: Rình thú trên chòi cao. Răp jao: Rình bắt cá bằng lưới vợt. ''2- phục kích.'' Răp blah 'de hơyăt: Phục kích kẻ địch.'' |
Bahnar |
| Răp 2 |
răp 2(K)[tăl(K)](dt): lớp (áo, quần).'' Năr âu tơngĕt jat, inh hrơ̆p 'bar răp ao: Hôm nay trời lạnh lắm, tôi bận hai lớp áo.'' |
Bahnar |
| Răp mơmăp |
răp mơmăp (K)(trt): mất tích. ''Hăp mŭt linh xang 'dunh, răp mơmăp khĕ dang ei uh kơ 'bôh wih: Nó đi lính đã lâu rồi, mất tích tới bây giờ không thấy về.'' |
Bahnar |
| Răp răp |
răp răp (K)(tưt): tiếng nổ lách tách.'' Kơteh hơbo 'dôh răp răp: Rang bắp nổ lách tách.'' |
Bahnar |
| Râu |
râu (KJ)(đt): trách móc.'' Nĕ râu kơ 'de: Ðừng trách móc người ta.'' |
Bahnar |
| Rau kơ |
rau kơ...(K)(trt): không ngờ, té ra, hóa ra.'' Inh ngih e bô̆k pơxrăm, rau kơ thông ngôi: Tao tưởng mày đi học, không ngờ lại đi chơi.'' |
Bahnar |
| Rau mơmau |
rau mơmau (K)(trt): biến mất một cách đột ngột.'' Inh 'nao bôh hăp dang ei neh, rau mơmau hăp xang bô̆k tơ kông boih: Tôi vừa mới thấy nó đây, mà nó đã biến lên rẫy mất rồi.'' |
Bahnar |