|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jo 2 |
jo 2(KJ)(tt): què. ''Hăp jo jơ̆ng: Nó què chân.'' |
Bahnar |
| Jo jep |
jo jep (KJ)(trt): què quặt''. Pu bơngai jo jep: Pu là người què quặt. Jĭ cho jo jep: Ðau xương, què quặt.'' |
Bahnar |
| Jơ'lŭt |
jơ'lŭt (K)[chơ'lŭt(K)](đt): xô đẩy. x: chơ'lŭt. |
Bahnar |
| Jơ'mlơ̆k |
jơ'mlơ̆k [hơ'mlơ̆k(K)](trt):tư thế đứng thẳng hay nằm thẳng. x: chơ'mlơ̆k. |
Bahnar |
| Jơ'năk jơ'nit |
jơ'năk jơ'nit(K)(trt): chỉ hai người hay nhiều người nằm co quắp bên nhau.'' Pôm păng Chuơm tep jơ'năk jơ'nit ah rông: Pôm và Chuơm nằm co quắp bên nhau trong nhà rông.'' |
Bahnar |
| Jơ'ngang |
jơ'ngang [chơ'ngang(K)](tt):ưỡn ngửa. ''Pơxrăm akâu jơ'ngang 'ngoi tơ kơ'nhưê: Luyện tập thân thể ưỡn ngửa ngước mặt lên trời.'' |
Bahnar |
| Jơ'ngong |
jơ'ngong (KJ)[tơ'ngong(K)](trt):cao nghều (cổ). x: kơ'ngong. |
Bahnar |
| Jơ'nong |
jơ'nong (K)[chơnong(K)](trt):nằm sõng sượt, nằm dài.x: chơ'noih. |
Bahnar |
| Jơ-ar |
jơ-ar [bơ-ar(KJ)](dt): cây bần, cây đước. x: bơ-ar. |
Bahnar |
| Jơ-ô̆ mă jơ-ô̆ |
jơ-ô̆ mă jơ-ô̆ (K)[chơ-ô̆ mă chơ-ô̆(K)](trt):căng đầy. '' Hăp tah jên lơ̆m kơdŭng 'bĕnh jơ-ô̆ mă jơ-ô̆: Nó mang tiền căng đầy túi.'' |
Bahnar |