|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jăr |
jăr (KJ)[kơtăk(K)](dt): 1- nhựa cây. ''Jăr 'long hơngo: Nhựa thông. ''2- tấm vải nhựa.'' Khei 'mi, athai chĕp jăr: Mùa mưa, phải mang tấm vải nhựa.'' |
Bahnar |
| Jăr jô |
jăr jô (K)(dt): cây hà thủ ô. |
Bahnar |
| Jat |
jat (KJ)(trt): 1- rất.'' Hăp rơgei jat. Nó giỏi lắm. Jĭ jat: Rất đau. ''2- chút nào. ''Inh uh kơ ‘dei hre kơ bă e jat: Tao có mắc nợ cha mày cái gì đâu.'' |
Bahnar |
| Jâu 1 |
jâu 1(K)[yâu(KJ)](dt): dầu. ''Jâu xăng: Dầu xăng. Jâu 'dă: Dầu lửa.'' |
Bahnar |
| Jâu 2 |
jâu 2(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) bọ ngựa. ''Yă jâu hla 'ba: Bọ ngựa vàng. Yă jâu hla tơnăng: Bọ ngựa xanh.'' |
Bahnar |
| Jay |
jay (K) [jey(K)](đt): thắng. 'Bơ̆r pơma jay gah e, chŏng ti bơ̆ jay gah inh: Miệng nói thì anh thắng, còn tay làm thì tôi thắng. |
Bahnar |
| Jĕ |
jĕ(KJ)(trt): gần.'' Akâu ataih, chŏng bơnôh jĕ dihbăl: Cách mặt nhưng lòng gần nhau.'' |
Bahnar |
| Jeh 1 |
jeh 1(KJ)(dt): dân tộc Jeh, ở phía Bắc Kontum. |
Bahnar |
| Jeh 2 |
jeh 2(K)(đt): khêu ra.'' Iŏk jrŭm jeh jơla: Lấy kim khêu gai ra. Jeh pơtĕng: Khêu nhọt để nặn mủ.'' |
Bahnar |
| Jĕl |
jĕl (KJ)(tt) 1- láng. ''Kơ'bang jĕl: Cái bàn láng bóng. ''2- hết sạch.'' Xa mă jĕl: Aên cho hết.'' |
Bahnar |