|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jen |
jen (K)(dt): 1- nút, cúc áo. 2- nút thòng lọng.'' Pơm jen wă chô̆ rơmo: Thắt nút thòng lọng để cột bò.'' |
Bahnar |
| Jĕn |
jĕn (KJ)(trt): lâu hết. '''Ba kiĕr kăt jĕn jat: Lúa dày cắt lâu xong. Unh xa 'long hơdrih jĕn jat: Lửa cháy củi tươi lâu hết '' |
Bahnar |
| Jên 1 |
jên 1(KJ)(dt): tiền.'' Jên hu: Tiền đúc bằng bạc. Xa jên: Tiền lương. Jên khei: Lương tháng.'' |
Bahnar |
| Jên 2 |
jên 2(K)[ba(KJ)](đt): dẫn đi, tiễn đưa, đem cho.'' Mĕ jên kon bô̆k pơxrăm tơ hnam trưng: Mẹ dẫn con tới trường. Jên (ba) kon tơ tơnŏk xe, wă bô̆k pơxrăm tơ pơlei tih: Ra bến xe, tiễn con đi học ở thành phố. Jên por tơ'băng ăn kơ klo jang tơ mir:Ðem cơm nước cho chồng làm ở rẫy.'' |
Bahnar |
| Jeo |
jeo (B)[jô(K)hŏnh(KJ)](tt): héo, úa, teo. x: jô. |
Bahnar |
| Jep |
jep (K)(tt): (dùng trong từ ghép) lép. ''Kơtaih jep: Mông lép.'' |
Bahnar |
| Jêp jêp |
jêp jêp (K)(trt): khập khà khập khễnh. '' Tơglĕch jơ̆ng, kơ’na bô̆k jêp jêp: Ði khập khễnh do bị trặc chân.'' |
Bahnar |
| Jet |
jet (KJ)(đt): hỏi. '' 'De jet, hăp pơm 'mơng kuă tơl: Người ta hỏi, nó làm ngơ không trả lời. Tơdra jet: Chấm hỏi. Hlabar jet: (tôn giáo) Sách giáo lý vấn đáp.'' |
Bahnar |
| Jeu |
jeu (K)(dt): ghè nhỏ.'' Et hơpong păng hăp minh jeu: Uống mừng nó một ghè nhỏ.'' |
Bahnar |
| Jêu |
jêu (K)(tt): ngây thơ, khờ khạo. Hăp bơngai jêu, ling hlut kơ 'de: Nó là đứa khờ dại, hay bị người ta lừa. |
Bahnar |