|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jin |
jin (T)[lĭng(KJ)](đat): mình ơi, chàng ơi (tiếng vợ gọi chồng). |
Bahnar |
| Jing |
jing (KJ)[giơ̆ng(K)](đt): tốt, thành công, xong rồi''. 'Ba nhôn xơnăm âu jing jat: Lúa chúng tôi năm nay tốt lắm. Năr âu hăp jing mĕ: Hôm nay nó trở thành mẹ (mới sinh con). Jing bơngai 'lơ̆ng: Trở thành người tốt. Jing bơnôh dihbăl: Yêu nhau. 'Bar păng 'bar, jing puơ̆n: Hai cộng hai là bốn. Tơdrong âu hơ̆m jing? Vấn đề này có thành không?. Jing jăi 'dĭch 'de: Làm nô lệ cho người khác.'' |
Bahnar |
| Jĭng |
jĭng [jơ̆ng(KJ)](dt): chân. x: jơ̆ng. |
Bahnar |
| Jĭp |
jĭp (K)(đt): vá.'' Jĭp ao hiah: Vá áo rách.'' |
Bahnar |
| Jĭt 1 |
jĭt 1(K)(đt): vót.'' Jĭt ‘mrơ̆m hră: Vót mũi tên. Xăng jĭt: Dao dùng để vót.'' |
Bahnar |
| Jĭt 2 |
jĭt 2(K)(st): mười.'' Minh jĭt: Mười, một chục.'' |
Bahnar |
| Jŏ |
jŏ (K)(trtnv): phải không. Yơ̆ng bri ih bô̆k tơ kông jŏ?: Hôm qua anh lên rẫy phải không? |
Bahnar |
| Jô |
jô (K)(tt): héo, úa, teo. Rang âu hmĕnh jô: Hoa này mau héo. |
Bahnar |
| Jơ |
jơ (KJ)(dt): giờ, đồng hồ. Dang ei dôm jơ boih? Bây giờ mấy giờ rồi? Dơ̆ng âu truh kon Mơhar minh jĭ''t jơ kơ trong (bô̆k jơ̆ng): Từ đây tới làng kon Mơhar phải mất mười tiếng đi bộ.'' |
Bahnar |
| Jo 1 |
jo 1(dt): ống đựng tên. |
Bahnar |