|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơbrơ̆p |
jơbrơ̆p (J)[chơbrơ̆p(K)](dt):một loại cây có hoa màu tím đẹp. |
Bahnar |
| Jơbŭ |
jơbŭ (K)[chơbŭ(K)](đt):đánh bằng nắm tay. x: chơbŭ. |
Bahnar |
| Jôch |
jôch (KJ)(đt): kể công.'' Xang ăn boih, nĕ pă jôch kiơ dơ̆ng: Ðã cho rồi, đừng kể công làm chi nữa.'' |
Bahnar |
| Jơdram |
jơdram (J)[chơdram(K)](dt):cây khô gom lại để đốt (dùng trong từ ghép) ''unh jơdram. 'Don bơnôh mĕ bă băt kơ kon thoi unh jơdram bĭ păt: Cha mẹ thương con như lửa hừng cháy.'' |
Bahnar |
| Jơdrang |
jơdrang (J)[bơdrang(K)](dt)1- loại dây rừng không được đụng tới rễ, nếu đụng phải chân bị què (xưa). 2- cái đòng có mũi nhọn bằng gỗ. |
Bahnar |
| Jơdrăng |
jơdrăng [chrăng(J)](dt):dây nịt, khố nhỏ màu trắng. x: chrăng. |
Bahnar |
| Jơdrek |
jơdrek (K)(dt): miếng thịt cắt mỏng và dài. ''Kăt jơdrek 'nhăm, wă axong tôm kơ 'de 'nhŏng oh: Cắt thịt để chia đủ cho anh em.'' |
Bahnar |
| Jơdri |
jơdri (K)(dt): hoa mai. |
Bahnar |
| Jơdrô 1 |
jơdrô 1[chơdrô (K)](tt): chỉ môi hở. ''Xơkŭng ‘bơÊr Lao jơdrô, năng hăp thoi wă 'nă ling lang: Môi ông Lao hở, trông ông như lúc nào cũng cười.'' |
Bahnar |
| Jơdrô 2 |
jơdrô 2(K)(dt): rượu ghè.x: xik. |
Bahnar |