|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jăn 1 |
jăn 1(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) ''Akâu jăn: Thân thể.'' |
Bahnar |
| Jăn 2 |
jăn 2(J)['lăn(KJ)](đt)thinh lặng, nín lặng. x: 'lăn. |
Bahnar |
| Jang |
jang (KJ)(đt): 1- làm việc.'' Năr jang, năr pơdei: Ngày làm, ngày nghỉ. ''2- có thai.'' Drăkăn akâu jang: Ðàn bà có thai.'' |
Bahnar |
| Jăng |
jăng (KJ)(tt): cứng, cứng cỏi, chịu được. ''Pơma jăng: Ăn nói cứng cỏi. Brai jăng boih: Bông sợi đã cứng rồi. 'Long âu uh kơ jăng: Cây này không chịu nổi sức nặng.'' |
Bahnar |
| Jăng guanh |
jăng guanh (K)(tt): siêng năng. |
Bahnar |
| Jăng jêh |
jăng jêh (KJ)(trt): cứng, cứng cỏi (lời nói). ''Pup pơma xa jăng jêh: Pup ăn nói cứng cỏi.'' |
Bahnar |
| Jang jŏ |
jang jŏ (K)(trt): đã đành, đương nhiên. '''Hăp haioh uh kơ gơh tanh kơ'dŏng jang jŏ, bơ bă hăp duh uh kơ gơh dĭ dah liliơ? Nó còn nhỏ chưa biết đan thúng thì đã đành, mà cả bố nó cũng không biết sao? Bơ̆n jang uh kơ 'dang, gah hăp jang jŏ 'dei 'de gŭm: Chúng ta làm không xong là lẽ đương nhiên, còn nó thì có người giúp.'' |
Bahnar |
| Jang ley |
jang ley (K)(dt): loại dây leo có trái ăn được. |
Bahnar |
| Jao jơt |
jao jơt (KJ)(đt): chuyền (vật qua tay nhau).'' Nhôn jao jơt dihbăl tơmo wă ming trong: Chúng tôi chuyền đá sửa đường đi.'' |
Bahnar |
| Jap |
jap (K)(dt): liên lạc viên. ''Jap năm drao kơ 'de kon pơlei akŏm tơ rông: Oâng liên lạc viên đi thông báo cho dân làng họp tại nhà rông.'' |
Bahnar |