|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ih |
ih (KJ)(đat): ông, anh, chị (xưng hô kính trọng).'' Apinh ih gŭm inh: Xin ông giúp tôi.'' |
Bahnar |
| Ih ah ơh |
ih ah ơh (K)(trt): phòng khi. Chĕp ‘nhăk hla du, ih ah ơh ‘dei 'mi: Mang dù phòng khi trời mưa. E bô̆k tơmoi, ih ah ơh 'de truh tơ hnam, inh lơlĕ oei xa thoi yơ păng 'de? Anh đi xa, khách đến nhà, em biết cư xử với họ thế nào? |
Bahnar |
| Ih hih |
ih hih (KJ)(tht): tiếng dùng ở mệnh lệnh, để động viên ai làm việc gì).'' Ih hih, iung bô̆k bĕ mŏ! Bé cưng ơi, đứng dậy đi nào!'' |
Bahnar |
| Iih |
iih (K)(tht): tiếng để xua đuổi người khác đi.'' iih! jăk tơnai, nĕ ngôi tơ âu: Ê! đi chỗ khác, đừng chơi ở đây.'' |
Bahnar |
| Ik ik |
ik ik (K)(trt): liên tục (mưa). 'Mi ik ik plăt măng: Mưa suốt đêm. |
Bahnar |
| Im |
im(K)(đt): chiều chuộng, nuông chiều.'' Im 'de haioh: Chiều chuộng trẻ con. Im kơ kon, ăn kơ hăp tôm tơdrong: Chiều chuộng con, cho nó đủ thứ. '' |
Bahnar |
| In |
in (M)(đt): in sách vở.'' In hlabar: Xuất bản. Hnam in: Nhà in.'' |
Bahnar |
| Ĭn |
ĭn (K)(đt): thần bắt hồn của những người đàn bà chết khi sinh con (xưa).'' Kiăk ĭn akăn Xŏr Mam: Ma bắt hồn vợ Xŏr Mam.'' |
Bahnar |
| Ing iông |
ing iông (K)(đt): đong đưa, lắc lư. Kial bơhŭt pơm kơ 'long ing iông: Gió bão làm cây đong đưa. |
Bahnar |
| Inh |
inh (KJ)(đat): tôi. ''Inh bô̆k pơxrăm hlabar rĭm năr: Tôi đi học mỗi ngày.'' |
Bahnar |