|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Inphêrô |
inphêrô (M)(dt): ngục tổ tông (tôn giáo). |
Bahnar |
| Iơ iĕp |
iơ iĕp (K)(trt): nhanh tay (làm việc). '' Mĕ inh jang xa iĕp iĕp: Mẹ tôi nhanh tay làm việc. '' |
Bahnar |
| Ioh |
ioh (K)(tt): nhỏ, bé.'' Hăp oei ioh: Nó còn thơ.'' |
Bahnar |
| Ioh iĕ |
ioh iĕ (K)(trt): nhỏ bé.'' Hăp oei ioh iĕ tam bô̆k pơxrăm: Nó còn nhỏ bé chưa đi học được.'' |
Bahnar |
| Iŏk |
iŏk (KJ)(đt): lấy.'' Iŏk kơ inh 'long chih chi: Lấy cho tôi cây bút chì. Iŏk klo, chă akăn: Lấy chồng, cưới vợ. Iŏk minh lơ̆m pơ'dăm: Lấy 1 phần 5.'' |
Bahnar |
| Iŏl iŏl |
iŏl iŏl (K)[kiŏl kiŏl(K)](trt):1- lung lay, lay động.'' Kial bơhŭt pơm kơ rơnơh iŏl iŏl wă tơgơ̆: Gió bão làm chòi lung lay sắp đổ. ''2- vật nhỏ động đậy.'' Xem tơplŏng tơ xơdrai 'long tơdrŏ iŏl iŏl: Chim chuyền trên nhánh cây lay động.'' |
Bahnar |
| Iôp iôp |
iôp iôp (KJ)(trt): dõng dạc bước đi. ‘''bok Rơh bô̆k iôp iôp tŏk tơ rông: ông Rơh bước đi dõng dạc lên nhà rông.'' |
Bahnar |
| Iơ̆m |
iơ̆m (K)(đat): các ông, các anh, các chị. '' iơ̆m hơ̆m bô̆k jang dĭ? Các ông (anh, chị) có đi làm không?'' |
Bahnar |
| Ĭr ăr |
ĭr ăr (K)(dt): 1- tiếng chim vỗ cánh bay. 2- tiếng sấm…3- tiếng thác đổ, xe chạy. x: i-ĭr. |
Bahnar |
| Ĭr ĭr |
ĭr ĭr (K)(dt): 1- tiếng chim vỗ cánh bay. 2- tiếng sấm. 3- tiếng thác đổ, xe chạy. x: i-ĭr. |
Bahnar |