|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jai |
jai (K) [xăi(J)](đt): gieo, vãi. Jai 'ba: Gieo lúa. Jai hơ'bo xĕm iĕr: Vãi bắp cho gà ăn. Tơmam jai: Ðồ ăn, thức ăn thết đãi (khi chủ nhà giết thịt trong đám cưới...) |
Bahnar |
| Jaih |
jaih (G)[jih(KJ)](dt):bờ (rẫy, sông...). x: jih. |
Bahnar |
| Jăk 'nhăk |
jăk 'nhăk (K)(đt): mang đi, đem theo.'' Kơdâu 'de tơblah, jăk 'nhăk pơ'dĭ mŭk tơmam: Chạy giặc đem theo hết của cải.'' |
Bahnar |
| Jak 1 |
jak 1(K)[tơkơi(KJ)](đt): mời, đón tiếp.'' Jak tơmoi mŭt tơ hnam: Mời khách vào nhà.'' |
Bahnar |
| Jăk 1 |
jăk 1(KJ)(đt): bỏ đi, di cư. Hăp xang jăk boih: Nó đã bỏ đi rồi. Jăk oei tơ teh tơmoi: Ðịnh cư ở nước ngoài. Jăk kơ e! Cút xéo đi!. |
Bahnar |
| Jak 2 |
jak 2(KJ)(dt): gùi nhỏ để suốt lúa. |
Bahnar |
| Jăk 2 |
jăk 2 (K)(trơt) (nhấn mạnh ở cuối câu). 1- làm đi, đi đi (''Hăp kuă xa, bơ̆n xa jăk ôh! Nó không ăn, thôi chúng mình ăn đi!. ''2- chỉ sự biến đổi. ''Xơ̆ hăp jĭ 'lơ̆ng, dang ei kơnĭ jăk: Trước kia nó tốt lành, bây giờ hư mất. Inh hiơt jăk: Tôi qŭn mất.'' |
Bahnar |
| Jal |
jal (KJ)(dt): chài. ''Pu jal: Chài đang làm chưa có gắn chì. Klă jal rôp ka: Ném chài bắt cá.'' |
Bahnar |
| Jam |
jam [klơh(KJ)](dt): tô lớn. |
Bahnar |
| Jăm |
jăm (J)[xơke(KJ)](dt): thịt heo rừng. |
Bahnar |