|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơgring |
gơgring (K)(tưt): tiếng lục lạc, ‘''De hơxuang tap hơgơ̆r chô̆ krĕng nĕng pơ'nhong, kong găr re gơgring: Họ vừa múa vừa vỗ trống, tiếng lục lạc hòa lẫn tiếng cong có điểm hạt cườm kêu leng keng. Gơgring krĕng nĕng hơxeh Xet jur Yuăn: Tiếng lục lạc ngựa của ông Xet xuống miền đồng bằng kêu leng keng.'' |
Bahnar |
| Gơgroak |
gơgroak (K)(tưt): tiếng bụng sôi khi đói. x: groak. |
Bahnar |
| Gơgrŏk |
gơgrŏk (K)(tưt): tiếng nước sôi, tiếng sôi bụng.'' 'Dak blôk gơgrŏk: Tiếng nước sôi. Klak hmoi gơgrŏk kơ pơngot: Bụng đói sôi ột ột.'' |
Bahnar |
| Gơgrông gơgrang |
gơgrông gơgrang (K)(trt): khóc ồ, cười ồ. ''Bă lôch, hmoi gơgrông gơgrang: Cha chết, các con khóc ồ ồ. Minh 'nu pơm pơtual, pơm bôl 'nă gơgrông gơgrang: Anh hề diễn hài, làm mọi người cười ồ. '' |
Bahnar |
| Gơgrŭng gơgrăng |
gơgrŭng gơgrăng (K)(trt): tán loạn. ''Rơmo iŭ kơ kla kơdâu gơgrŭng gơgrăng: Bò sợ cọp chạy tán loạn. '' |
Bahnar |
| Gơgŭ |
gơgŭ (K)(đt): rung, lắc.'' Gơgŭ tơm 'long wă kơ plei ruih: Rung cây cho trái rụng xuống. Gơgŭ jrăng wă hoch 'bônh: Lắc cột cho dễ nhổ.'' |
Bahnar |
| Gơgŭk gơgăk |
gơgŭk gơgăk (KJ)(trt): chỉ nước chảy ào ạt.'' Klaih kơ 'mi, 'dak thong ro gơgŭk gơgăk: Tạnh mưa, nước khe suối chảy ào ạt.'' |
Bahnar |
| Gơgŭl |
gơgŭl (K)(dt): 1- nang của vi khuẩn. 2- thần ban tài nghệ (yang Gơgŭl). |
Bahnar |
| Gơgŭnh |
gơgŭnh (K)(trt): kéo đâu theo đó. x: gơgŏnh. |
Bahnar |
| Gơgŭr gơgăr |
gơgŭr gơgăr (K)(trt): chỉ xe chạy ào ào.'' Gơgŭr gơgăr xe (gre) hơyuh kơdâu plăt năr: Xe chạy ào ào suốt ngày.'' |
Bahnar |