|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơlaih |
gơlaih (KJ)[kơlaih(K)](tt): dài lóng, dài đòn, dài thườn thượt. x: kơlaih. |
Bahnar |
| Gơlăk gơlon |
gơlăk gơlon (K)[pơglăk pơglon(K)](trt):chỉ nhiều em bé trố mắt nhìn nhau chờ đợi lo âu.'' Xang măng mĕ bă tam wih dơ̆ng mir, 'de haioh xrê̆ dihbăl gơlăk gơlon: Trời đã tối cha mẹ đi rẫy chưa về, các con trố mắt nhìn nhau lo âu.'' |
Bahnar |
| Gơlăk gơlôn |
gơlăk gơlôn [pơglăk pơglôn](trt):chỉ nhiều người lớn trố mắt nhìn nhau chờ đợi lo âu. x: gơlăk gơlôn. |
Bahnar |
| Gơlang 1 |
gơlang 1(K)[kơlang(K)](đt):1- tráng bằng nước.'' Gơlang gŏ kuă kơ teh 'dom: Tráng nồi cho sạch đất dính. ''2- lắc qua lắc lại cho nước ra hết. ''Gơlang plŭng: Lắc sõng để nước ra hết.'' |
Bahnar |
| Gơlang 2 |
gơlang 2(K)(trt): rực rỡ, lộng lẫy. Pơnĭ''k gơlang: Màu sắc rực rỡ.'' |
Bahnar |
| Gơlăr 1 |
gơlăr 1(K)[kơlăr(KJ)](dt) cây lau. |
Bahnar |
| Gơlăr 2 |
gơlăr 2(KJ)(dt): bộ lạc ở miền đông nam Pleiku. (vùng đầm lầy có nhiều cây lau). |
Bahnar |
| Gơle |
gơle (KJ)[le(KJ)](dt):(dùng trong từ ghép), con cù lần. x: 'dŏk. |
Bahnar |
| Gơlĕch |
gơlĕch (J)[kơlĕch(ABTK)](dt):cây có hạt nhỏ màu trắng, dùng để trang điểm trên viền khố. x: kơlet. |
Bahnar |
| Gơleh 1 |
gơleh 1(K)[kơleh(K)](đt): khèo. Gơleh plei 'dak toh păng 'long: Dùng sào móc khèo trái vú sữa. |
Bahnar |