|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơgŭt gơgăt |
gơgŭt gơgăt (K)(trt): chỉ đoàn người lũ lượt đến.'' Năr diĕng tih teh 'dak, 'de truh gơgŭt gơgăt: Ngày Quốc Khánh đoàn người lũ luợt về dự lễ.'' |
Bahnar |
| Gôh |
gôh (AJ)(tt): màu hung đỏ.'' Xơ̆k jĭl gôh: Mang có màu lông đỏ.'' |
Bahnar |
| Gơh 1 |
gơh 1(KJ)(đt): có thể, được. Bia Dreng gơh tanh brai: Nàng Dreng biết dệt vải. Măng hei inh uh kơ gơh tep: Ðêm qua tôi không ngủ được. Mă yơ duh gơh: Cái nào cũng được. |
Bahnar |
| Goh 1 |
goh 1(K)(dt)một loại chim sẽ đầu có lông đen. |
Bahnar |
| Gơh 2 |
gơh 2(KJ)(đt): chỉ sự xin phép, cho phép. ''Inh hơ̆m gơh mŭt tơ hnam ih dĭ _ gơh yơh: Tôi có được phép vào nhà không?_ được chứ.'' |
Bahnar |
| Goh 2 |
goh 2(ABK)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Goh 3 |
goh 3(K)(trt): trống không, không còn gì, hết sạch.'' Iŏk mă goh: Lấy cho hết. Rơmo mŭt xa goh 'ba: Bò vào ăn sạch lúa.'' |
Bahnar |
| Gơhak |
gơhak (J)[kơhak(K)](đt): khạc. Nĕ gơhak kưê kă: Ðừng khạc nhổ bậy bạ. Kơxoh gơhak pơchê 'de: Khạc nhổ khinh bỉ người ta. |
Bahnar |
| Gơhăng |
gơhăng (KJ)(rơhĕm(K)](trt):đỏ chót. x: rơhĕm. |
Bahnar |
| Gơhanh |
gơhanh (G)[rơhanh(K)](trt):mượt mà. x: rơhanh. |
Bahnar |